Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喷嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnzuǐ] vòi phun; vòi xịt。(喷嘴儿)喷射流体物质用的零件,一般呈管状,出口的一端管孔较小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
喷嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷嘴 Tìm thêm nội dung cho: 喷嘴