Cao su chống va đập cửa
Chữ 聿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聿, chiết tự chữ DUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聿:
聿
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyut6 leot6 wat6;
聿 duật
Nghĩa Trung Việt của từ 聿
(Danh) Bút.§ Từ đời Tần về sau viết bút 筆.
(Danh) Họ Duật.
(Trợ) Phát ngữ từ, đặt ở giữa câu.
duật (gdhn)
Nghĩa của 聿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 6
Hán Việt: DUẬT
(trợ từ, dùng ở đầu câu hoặc giữa câu, không có từ tương đương trong tiếng Việt.)。古汉语助词,用在句首或句中。
Số nét: 6
Hán Việt: DUẬT
(trợ từ, dùng ở đầu câu hoặc giữa câu, không có từ tương đương trong tiếng Việt.)。古汉语助词,用在句首或句中。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聿
| duật | 聿: | |
| duột | 聿: |

Tìm hình ảnh cho: 聿 Tìm thêm nội dung cho: 聿
