Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 直 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 直, chiết tự chữ CHỰC, SỰC, TRỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直:
直
Pinyin: zhi2, xuan2;
Việt bính: zik6
1. [剛直] cương trực 2. [正直] chánh trực 3. [亢直] kháng trực 4. [一直] nhất trực 5. [直系] trực hệ 6. [直升機] trực thăng cơ 7. [直接] trực tiếp;
直 trực
Nghĩa Trung Việt của từ 直
(Tính) Thẳng.◎Như: trực tuyến 直線 đường thẳng.
(Tính) Thẳng thắn.
◎Như: trực tính tử 直性子 người thẳng tính.
(Tính) Không tư riêng, không thiên lệch.
◎Như: chính trực 正直 ngay thẳng.
(Tính) Thẳng đờ, mỏi đờ.
◎Như: lưỡng nhãn phát trực 兩眼發直 hai mắt đờ đẫn, song thối cương trực 雙腿僵直 hai đùi cứng đờ.
(Động) Uốn thẳng, làm cho thẳng.
◎Như: trực khởi yêu lai 直起腰來 ưỡn thẳng lưng lên.
(Động) Hầu (để trực tiếp sai bảo).
◇Kim sử 金史: Nhật nhị nhân trực, bị cố vấn 日二人直, 備顧問 (Ai Tông bổn kỉ thượng 哀宗本紀上) Mỗi ngày có hai người hầu trực, để sẵn sàng khi cần hỏi đến.
(Động) Giá trị.
§ Thông trị 值.
◇Tô Thức 蘇軾: Xuân tiêu nhất khắc trực thiên kim 春宵一刻直千金 (Xuân dạ thi 春夜詩) Đêm xuân một khắc đáng giá nghìn vàng.
(Phó) Thẳng tới.
◎Như: trực tiếp 直接 liên hệ thẳng, không qua trung gian.
(Phó) Chỉ, bất quá.
◇Mạnh Tử 孟子: Trực bất bách bộ nhĩ 直不百步耳 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Chẳng qua trăm bước vậy.
(Phó) Ngay, chính nên.
◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: Hoa khai kham chiết trực tu chiết 花開堪折直須折 (Kim lũ y 金縷衣) Hoa nở đáng bẻ thì nên bẻ ngay.
(Phó) Một mạch, cứ, mãi.
◎Như: nhất trực tẩu 一直走 đi một mạch, trực khốc 直哭 khóc mãi.
(Phó) Thực là.
◇Trang Tử 莊子: Thị trực dụng quản khuy thiên 是直用管窺天 (Thu thủy 秋水) Thực là lấy ống dòm trời.
(Phó) Cố ý.
◇Sử Kí 史記: Trực trụy kì lí di hạ 直墜其履圯下 (Lưu Hầu thế gia留侯世家) Cố ý làm rơi giày dưới cầu.(Liên) Dù, mặc dù.
◇Đỗ Mục 杜牧: Nhân sanh trực tác bách tuế ông, diệc thị vạn cổ nhất thuấn trung 人生直作百歲翁, 亦是萬古一瞬中 (Trì Châu tống Mạnh Trì tiền bối 池州送孟遲先輩) Đời người dù có làm ông già trăm tuổi, thì cũng là một cái nháy mắt trong vạn cổ mà thôi.
(Danh) Lẽ thẳng, lí lẽ đúng đắn.
◎Như: đắc trực 得直 được lẽ ngay, được tỏ nỗi oan.
(Danh) Họ Trực.
trực, như "trực thăng; chính trực" (vhn)
chực, như "chầu chực" (btcn)
sực, như "sực nhớ" (btcn)
Nghĩa của 直 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 8
Hán Việt: TRỰC
1. thẳng。成直线的(跟"曲"相对)。
笔直
thẳng tắp
马路又平又直
đường vừa bằng phẳng vừa thẳng tắp.
你把铁丝拉直。
anh kéo dây thép thẳng ra.
2. thẳng đứng。跟地面垂直的(跟"横"相对)。
直升机
máy bay lên thẳng; máy bay trực thăng.
3. dọc。从上到下的;从前到后的(跟"横"相对)。
直行的文字
chữ viết hàng dọc
屋子很大,直里有两丈,横里有四丈。
ngôi nhà rất lớn, bề dọc hai trượng, bề ngang bốn trượng.
4. làm cho thẳng; vươn thẳng。挺直;使笔直。
直起腰来。
ưỡn thẳng lưng
5. chính trực; chính nghĩa。公正的;正义的。
正直
chính trực
理直气壮。
có lý chẳng sợ; lý lẽ ngay thẳng, khí thế mạnh mẽ.
6. dứt khoát; ngay thẳng; thẳng thắn。直爽;直截。
直性子
tính tình thẳng thắn
心直口快。
ngay thẳng dứt khoát.
直言不讳
nói thẳng ra; nói toạc móng heo; nói trắng ra.
他嘴直,藏不住话。
anh ấy nói thẳng, không giấu giếm.
7. nét sổ (của chữ Hán)。汉字的笔画,即"竖"4.。
8. trực tiếp; đi thẳng; một mạch。一直;径直;直接。
列车直达北京。
đoàn tàu đi thẳng đến Bắc Kinh.
游艺会直到中午才结束。
cuộc vui văn nghệ mãi đến trưa mới kết thúc.
9. không ngừng; mãi。一个劲儿;不断地。
他看着我直笑。
anh ấy nhìn tôi cười mãi.
我冷得直哆嗦。
tôi lạnh run bần bật.
10. cứ như; dường như。简直。
痛得直像针扎一样难受。
đau buốt như kim châm không thể chịu nổi.
11. họ Trực。姓。
Từ ghép:
直拨 ; 直播 ; 直肠 ; 直肠子 ; 直达 ; 直达快车 ; 直待 ; 直到 ; 直瞪瞪 ; 直裰 ; 直根 ; 直贡呢 ; 直观 ; 直角 ; 直接 ; 直接经验 ; 直接税 ; 直接推理 ; 直接选举 ; 直截 ; 直截了当 ; 直径 ; 直撅撅 ; 直觉 ; 直快 ; 直来直去 ; 直立 ; 直立茎 ; 直溜 ; 直溜溜 ; 直流电 ; 直眉瞪眼 ; 直面 ; 直升机 ; 直书 ; 直抒 ; 直属 ; 直率 ; 直爽 ; 直挺挺 ; 直筒子 ; 直系亲属 ; 直辖 ; 直辖市 ; 直线 ; 直心眼儿 ; 直性 ; 直性子 ; 直言 ; 直译 ;
直音 ; 直至
Số nét: 8
Hán Việt: TRỰC
1. thẳng。成直线的(跟"曲"相对)。
笔直
thẳng tắp
马路又平又直
đường vừa bằng phẳng vừa thẳng tắp.
你把铁丝拉直。
anh kéo dây thép thẳng ra.
2. thẳng đứng。跟地面垂直的(跟"横"相对)。
直升机
máy bay lên thẳng; máy bay trực thăng.
3. dọc。从上到下的;从前到后的(跟"横"相对)。
直行的文字
chữ viết hàng dọc
屋子很大,直里有两丈,横里有四丈。
ngôi nhà rất lớn, bề dọc hai trượng, bề ngang bốn trượng.
4. làm cho thẳng; vươn thẳng。挺直;使笔直。
直起腰来。
ưỡn thẳng lưng
5. chính trực; chính nghĩa。公正的;正义的。
正直
chính trực
理直气壮。
có lý chẳng sợ; lý lẽ ngay thẳng, khí thế mạnh mẽ.
6. dứt khoát; ngay thẳng; thẳng thắn。直爽;直截。
直性子
tính tình thẳng thắn
心直口快。
ngay thẳng dứt khoát.
直言不讳
nói thẳng ra; nói toạc móng heo; nói trắng ra.
他嘴直,藏不住话。
anh ấy nói thẳng, không giấu giếm.
7. nét sổ (của chữ Hán)。汉字的笔画,即"竖"4.。
8. trực tiếp; đi thẳng; một mạch。一直;径直;直接。
列车直达北京。
đoàn tàu đi thẳng đến Bắc Kinh.
游艺会直到中午才结束。
cuộc vui văn nghệ mãi đến trưa mới kết thúc.
9. không ngừng; mãi。一个劲儿;不断地。
他看着我直笑。
anh ấy nhìn tôi cười mãi.
我冷得直哆嗦。
tôi lạnh run bần bật.
10. cứ như; dường như。简直。
痛得直像针扎一样难受。
đau buốt như kim châm không thể chịu nổi.
11. họ Trực。姓。
Từ ghép:
直拨 ; 直播 ; 直肠 ; 直肠子 ; 直达 ; 直达快车 ; 直待 ; 直到 ; 直瞪瞪 ; 直裰 ; 直根 ; 直贡呢 ; 直观 ; 直角 ; 直接 ; 直接经验 ; 直接税 ; 直接推理 ; 直接选举 ; 直截 ; 直截了当 ; 直径 ; 直撅撅 ; 直觉 ; 直快 ; 直来直去 ; 直立 ; 直立茎 ; 直溜 ; 直溜溜 ; 直流电 ; 直眉瞪眼 ; 直面 ; 直升机 ; 直书 ; 直抒 ; 直属 ; 直率 ; 直爽 ; 直挺挺 ; 直筒子 ; 直系亲属 ; 直辖 ; 直辖市 ; 直线 ; 直心眼儿 ; 直性 ; 直性子 ; 直言 ; 直译 ;
直音 ; 直至
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |

Tìm hình ảnh cho: 直 Tìm thêm nội dung cho: 直
