Chữ 直 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 直, chiết tự chữ CHỰC, SỰC, TRỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直:

直 trực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 直

Chiết tự chữ chực, sực, trực bao gồm chữ 十 目 丨 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

直 cấu thành từ 4 chữ: 十, 目, 丨, 一
  • thập
  • mục, mụt
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • trực [trực]

    U+76F4, tổng 8 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2, xuan2;
    Việt bính: zik6
    1. [剛直] cương trực 2. [正直] chánh trực 3. [亢直] kháng trực 4. [一直] nhất trực 5. [直系] trực hệ 6. [直升機] trực thăng cơ 7. [直接] trực tiếp;

    trực

    Nghĩa Trung Việt của từ 直

    (Tính) Thẳng.
    ◎Như: trực tuyến
    đường thẳng.

    (Tính)
    Thẳng thắn.
    ◎Như: trực tính tử người thẳng tính.

    (Tính)
    Không tư riêng, không thiên lệch.
    ◎Như: chính trực ngay thẳng.

    (Tính)
    Thẳng đờ, mỏi đờ.
    ◎Như: lưỡng nhãn phát trực hai mắt đờ đẫn, song thối cương trực hai đùi cứng đờ.

    (Động)
    Uốn thẳng, làm cho thẳng.
    ◎Như: trực khởi yêu lai ưỡn thẳng lưng lên.

    (Động)
    Hầu (để trực tiếp sai bảo).
    ◇Kim sử : Nhật nhị nhân trực, bị cố vấn , (Ai Tông bổn kỉ thượng ) Mỗi ngày có hai người hầu trực, để sẵn sàng khi cần hỏi đến.

    (Động)
    Giá trị.
    § Thông trị .
    ◇Tô Thức : Xuân tiêu nhất khắc trực thiên kim (Xuân dạ thi ) Đêm xuân một khắc đáng giá nghìn vàng.

    (Phó)
    Thẳng tới.
    ◎Như: trực tiếp liên hệ thẳng, không qua trung gian.

    (Phó)
    Chỉ, bất quá.
    ◇Mạnh Tử : Trực bất bách bộ nhĩ (Lương Huệ Vương thượng ) Chẳng qua trăm bước vậy.

    (Phó)
    Ngay, chính nên.
    ◇Đỗ Thu Nương : Hoa khai kham chiết trực tu chiết (Kim lũ y ) Hoa nở đáng bẻ thì nên bẻ ngay.

    (Phó)
    Một mạch, cứ, mãi.
    ◎Như: nhất trực tẩu đi một mạch, trực khốc khóc mãi.

    (Phó)
    Thực là.
    ◇Trang Tử : Thị trực dụng quản khuy thiên (Thu thủy ) Thực là lấy ống dòm trời.

    (Phó)
    Cố ý.
    ◇Sử Kí : Trực trụy kì lí di hạ (Lưu Hầu thế gia) Cố ý làm rơi giày dưới cầu.(Liên) Dù, mặc dù.
    ◇Đỗ Mục : Nhân sanh trực tác bách tuế ông, diệc thị vạn cổ nhất thuấn trung , (Trì Châu tống Mạnh Trì tiền bối ) Đời người dù có làm ông già trăm tuổi, thì cũng là một cái nháy mắt trong vạn cổ mà thôi.

    (Danh)
    Lẽ thẳng, lí lẽ đúng đắn.
    ◎Như: đắc trực được lẽ ngay, được tỏ nỗi oan.

    (Danh)
    Họ Trực.

    trực, như "trực thăng; chính trực" (vhn)
    chực, như "chầu chực" (btcn)
    sực, như "sực nhớ" (btcn)

    Nghĩa của 直 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhí]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRỰC
    1. thẳng。成直线的(跟"曲"相对)。
    笔直
    thẳng tắp
    马路又平又直
    đường vừa bằng phẳng vừa thẳng tắp.
    你把铁丝拉直。
    anh kéo dây thép thẳng ra.
    2. thẳng đứng。跟地面垂直的(跟"横"相对)。
    直升机
    máy bay lên thẳng; máy bay trực thăng.
    3. dọc。从上到下的;从前到后的(跟"横"相对)。
    直行的文字
    chữ viết hàng dọc
    屋子很大,直里有两丈,横里有四丈。
    ngôi nhà rất lớn, bề dọc hai trượng, bề ngang bốn trượng.
    4. làm cho thẳng; vươn thẳng。挺直;使笔直。
    直起腰来。
    ưỡn thẳng lưng
    5. chính trực; chính nghĩa。公正的;正义的。
    正直
    chính trực
    理直气壮。
    có lý chẳng sợ; lý lẽ ngay thẳng, khí thế mạnh mẽ.
    6. dứt khoát; ngay thẳng; thẳng thắn。直爽;直截。
    直性子
    tính tình thẳng thắn
    心直口快。
    ngay thẳng dứt khoát.
    直言不讳
    nói thẳng ra; nói toạc móng heo; nói trắng ra.
    他嘴直,藏不住话。
    anh ấy nói thẳng, không giấu giếm.
    7. nét sổ (của chữ Hán)。汉字的笔画,即"竖"4.。
    8. trực tiếp; đi thẳng; một mạch。一直;径直;直接。
    列车直达北京。
    đoàn tàu đi thẳng đến Bắc Kinh.
    游艺会直到中午才结束。
    cuộc vui văn nghệ mãi đến trưa mới kết thúc.
    9. không ngừng; mãi。一个劲儿;不断地。
    他看着我直笑。
    anh ấy nhìn tôi cười mãi.
    我冷得直哆嗦。
    tôi lạnh run bần bật.
    10. cứ như; dường như。简直。
    痛得直像针扎一样难受。
    đau buốt như kim châm không thể chịu nổi.
    11. họ Trực。姓。
    Từ ghép:
    直拨 ; 直播 ; 直肠 ; 直肠子 ; 直达 ; 直达快车 ; 直待 ; 直到 ; 直瞪瞪 ; 直裰 ; 直根 ; 直贡呢 ; 直观 ; 直角 ; 直接 ; 直接经验 ; 直接税 ; 直接推理 ; 直接选举 ; 直截 ; 直截了当 ; 直径 ; 直撅撅 ; 直觉 ; 直快 ; 直来直去 ; 直立 ; 直立茎 ; 直溜 ; 直溜溜 ; 直流电 ; 直眉瞪眼 ; 直面 ; 直升机 ; 直书 ; 直抒 ; 直属 ; 直率 ; 直爽 ; 直挺挺 ; 直筒子 ; 直系亲属 ; 直辖 ; 直辖市 ; 直线 ; 直心眼儿 ; 直性 ; 直性子 ; 直言 ; 直译 ;
    直音 ; 直至

    Chữ gần giống với 直:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 直

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 直 Tự hình chữ 直 Tự hình chữ 直 Tự hình chữ 直

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

    chực: 
    sực:sực nhớ
    trực:trực thăng; chính trực
    直 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 直 Tìm thêm nội dung cho: 直