Từ: 根苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnmiáo] 1. rễ và mầm (lúc mới mọc)。植物的根和最初破土长出的部分。
2. nguồn gốc; căn nguyên; mầm mống; nguyên do。事物的来由和根源。
听我细说根苗
nghe tôi nói rõ nguyên do.
3. con cháu; dòng giống; hậu duệ。指传宗接代的子孙。
他是这家留下的唯一根苗。
nó là hậu duệ duy nhất còn lại của nhà này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
根苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根苗 Tìm thêm nội dung cho: 根苗