Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铣, chiết tự chữ TIỂN, TIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铣:

铣 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铣

Chiết tự chữ tiển, tiện bao gồm chữ 金 先 hoặc 钅 先 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 先
  • ghim, găm, kim
  • ten, teng, tiên
  • 2. 铣 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 先
  • kim
  • ten, teng, tiên
  • tiển [tiển]

    U+94E3, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銑;
    Pinyin: xian3, xi3;
    Việt bính: sin2;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 铣

    Giản thể của chữ .

    tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
    tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 铣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銑)
    [xiǎn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIỂN
    xem 洗 xǐ。见(洗)。
    Từ ghép:
    铣铁
    [xǐ]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: TIỂN
    tiện; phay (kim loại bằng máy tiện)。用铣床切削金属。
    Từ ghép:
    铣床 ; 铣刀 ; 铣工

    Chữ gần giống với 铣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铣

    ,

    Chữ gần giống 铣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铣 Tự hình chữ 铣 Tự hình chữ 铣 Tự hình chữ 铣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铣

    tiển:tiển (thép đúc; xem tiện)
    tiện:tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)
    铣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铣 Tìm thêm nội dung cho: 铣