Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铣, chiết tự chữ TIỂN, TIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铣:
铣
Biến thể phồn thể: 銑;
Pinyin: xian3, xi3;
Việt bính: sin2;
铣 tiển
tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)
Pinyin: xian3, xi3;
Việt bính: sin2;
铣 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 铣
Giản thể của chữ 銑.tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)
Nghĩa của 铣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銑)
[xiǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TIỂN
xem 洗 xǐ。见(洗)。
Từ ghép:
铣铁
[xǐ]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TIỂN
tiện; phay (kim loại bằng máy tiện)。用铣床切削金属。
Từ ghép:
铣床 ; 铣刀 ; 铣工
[xiǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: TIỂN
xem 洗 xǐ。见(洗)。
Từ ghép:
铣铁
[xǐ]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TIỂN
tiện; phay (kim loại bằng máy tiện)。用铣床切削金属。
Từ ghép:
铣床 ; 铣刀 ; 铣工
Chữ gần giống với 铣:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铣
銑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铣
| tiển | 铣: | tiển (thép đúc; xem tiện) |
| tiện | 铣: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |

Tìm hình ảnh cho: 铣 Tìm thêm nội dung cho: 铣
