Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会操 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìcāo] hội thao。指会合举行军事或体育方面的操演。
下午两点在大操场会操。
hai giờ chiều sẽ có hội thao ở sân vận động.
下午两点在大操场会操。
hai giờ chiều sẽ có hội thao ở sân vận động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |

Tìm hình ảnh cho: 会操 Tìm thêm nội dung cho: 会操
