Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 操 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 操, chiết tự chữ THAO, THÁO, THẠO, XÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操:
操 thao, tháo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 操
操
Chiết tự chữ 操
Chiết tự chữ thao, tháo, thạo, xáo bao gồm chữ 手 品 木 hoặc 扌 品 木 hoặc 才 品 木 hoặc 扌 喿 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 操 cấu thành từ 3 chữ: 手, 品, 木 |
2. 操 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 品, 木 |
3. 操 cấu thành từ 3 chữ: 才, 品, 木 |
4. 操 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 喿 |
Pinyin: cao1, cao4;
Việt bính: cou1 cou3
1. [操演] thao diễn 2. [操練] thao luyện 3. [操井臼] thao tỉnh cữu 4. [操縱] thao túng 5. [操場] thao trường 6. [體操] thể thao 7. [節操] tiết tháo;
操 thao, tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 操
(Động) Cầm, giữ.◎Như: thao đao 操刀 cầm dao.
(Động) Nắm giữ (quyền hành, ...).
◎Như: thao quyền lợi 操權利 nắm giữ quyền lợi.
(Động) Điều khiển (chèo, chống, chở, gảy, ...).
◎Như: thao chu 操舟 chèo thuyền, thao cầm 操琴 đánh đàn.
(Động) Làm, làm việc, tòng sự.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp hữu Thành Danh giả, thao đồng tử nghiệp, cửu bất thụ 邑有成名者, 操童子業, 久不售 (Xúc chức 促織) Trong ấp có người tên Thành Danh, làm đồng sinh, nhưng lâu rồi thi không đỗ.
(Động) Huấn luyện, tập luyện.
◎Như: thao binh diễn luyện 操兵演練 tập luyện diễn hành binh lính, thao diễn 操演 thao luyện diễn tập.
(Động) Nói, sử dụng ngôn ngữ.
◎Như: thao ngô âm 操吳音 nói tiếng xứ Ngô, thao Anh ngữ 操英語 nói tiếng Anh.Một âm là tháo.
(Danh) Vận động, hoạt động để luyện tập, giữ gìn sức khỏe, thân thể.
◎Như: thể tháo 體操 thể thao, tảo tháo 早操 thể dục buổi sớm.
(Danh) Chí, phẩm cách, đức hạnh.
◎Như: tiết tháo 節操 chí tiết.
(Danh) Khúc đàn.
◎Như: Quy sơn tháo 龜山操 khúc đàn Quy sơn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu tương cầm phổ phiên xuất, tá tha Ỷ Lan Tư Hiền lưỡng tháo, hợp thành âm vận 又將琴譜翻出, 借他猗蘭思賢兩操, 合成音韻 (Đệ bát thập thất hồi) Lại giở sách nhạc ra, mượn hai khúc Ỷ Lan, Tư Hiền hợp thành âm vận.
(Danh) Họ Tháo.
thao, như "thao (chụp lấy, làm việc); thao trường" (vhn)
tháo, như "tháo vát" (btcn)
thạo, như "thành thạo" (btcn)
xáo, như "xáo trộn" (btcn)
Nghĩa của 操 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撡)
[cāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
动
1. cầm; nắm; nhấc。抓在手里;拿。
操刀。
cầm dao
操起扁担就往外走。
nhấc đòn gánh đi ra ngay
操刀必割。
đã cầm dao là phải cắt; xử lý kịp thời; làm việc đúng lúc
2. nắm; nắm vững; điều khiển; sử dụng; nói; lái; lèo lái。掌握;驾驶。
操舟。
lái thuyền
操纵。
điều khiển; thao túng; giật dây
稳操胜券。
nắm vững phần thắng; ăn chắc
操生杀大权。
nắm quyền sinh sát trong tay
动
3. làm。做(事);从事。
重操旧业。
làm lại nghề cũ
操作。
thao tác
操劳。
làm lụng vất vả
操之过急。
làm vội làm vàng
动
4. nói tiếng nước ngoài; nói tiếng phương ngôn。用某种语言、方言说话。
操英语。
nói tiếng Anh
操吴语。
nói phương ngôn Ngô
动
5. tập luyện; tập; thao luyện。操练。
操演。
thao diễn; diễn tập; tập luyện
出操。
ra thao trường
6. tập thể dục; tập luyện。由一系列动作编排起来的体育活动。
工间操。
thể dục giữa giờ (làm việc)
体操。
thể thao
早操。
thể dục buổi sáng
健美操。
thể dục thẩm mỹ
7. hành vi; phẩm hạnh; tiết tháo。品行;行为。
操行。
tiết tháo
守操。
giữ gìn tiết tháo
8. họ Thao。姓。
Ghi chú: 另见cào。
Từ ghép:
操办 ; 操场 ; 操持 ; 操典 ; 操舵 ; 操劳 ; 操练 ; 操坪 ; 操切 ; 操琴 ; 操神 ; 操守 ; 操心 ; 操行 ; 操演 ; 操之过急 ; 操纵 ; 操纵台 ; 操作 ; 操作规程 ; 操作台
[cào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THAO
đ.m.。同"肏"。
Ghi chú: 另见cāo
Từ ghép:
操蛋
[cāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
动
1. cầm; nắm; nhấc。抓在手里;拿。
操刀。
cầm dao
操起扁担就往外走。
nhấc đòn gánh đi ra ngay
操刀必割。
đã cầm dao là phải cắt; xử lý kịp thời; làm việc đúng lúc
2. nắm; nắm vững; điều khiển; sử dụng; nói; lái; lèo lái。掌握;驾驶。
操舟。
lái thuyền
操纵。
điều khiển; thao túng; giật dây
稳操胜券。
nắm vững phần thắng; ăn chắc
操生杀大权。
nắm quyền sinh sát trong tay
动
3. làm。做(事);从事。
重操旧业。
làm lại nghề cũ
操作。
thao tác
操劳。
làm lụng vất vả
操之过急。
làm vội làm vàng
动
4. nói tiếng nước ngoài; nói tiếng phương ngôn。用某种语言、方言说话。
操英语。
nói tiếng Anh
操吴语。
nói phương ngôn Ngô
动
5. tập luyện; tập; thao luyện。操练。
操演。
thao diễn; diễn tập; tập luyện
出操。
ra thao trường
6. tập thể dục; tập luyện。由一系列动作编排起来的体育活动。
工间操。
thể dục giữa giờ (làm việc)
体操。
thể thao
早操。
thể dục buổi sáng
健美操。
thể dục thẩm mỹ
7. hành vi; phẩm hạnh; tiết tháo。品行;行为。
操行。
tiết tháo
守操。
giữ gìn tiết tháo
8. họ Thao。姓。
Ghi chú: 另见cào。
Từ ghép:
操办 ; 操场 ; 操持 ; 操典 ; 操舵 ; 操劳 ; 操练 ; 操坪 ; 操切 ; 操琴 ; 操神 ; 操守 ; 操心 ; 操行 ; 操演 ; 操之过急 ; 操纵 ; 操纵台 ; 操作 ; 操作规程 ; 操作台
[cào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THAO
đ.m.。同"肏"。
Ghi chú: 另见cāo
Từ ghép:
操蛋
Chữ gần giống với 操:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
Gới ý 14 câu đối có chữ 操:
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Tìm hình ảnh cho: 操 Tìm thêm nội dung cho: 操
