Từ: 允许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 允许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 允许 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔnxǔ] cho phép。许可。
得到允许,方可入内。
cho phép, mới được vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
允许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 允许 Tìm thêm nội dung cho: 允许