Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 争 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 争, chiết tự chữ CHANH, DANH, TRANH, TRÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争:
争 tranh, tránh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 争
争
Chiết tự chữ 争
Chiết tự chữ chanh, danh, tranh, tránh bao gồm chữ 刀 聿 hoặc 爫 彐 亅 爭 hoặc 刀 彐 亅 hoặc 刀 肀 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 争 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 聿 |
2. 争 cấu thành từ 4 chữ: 爫, 彐, 亅, 爭 |
3. 争 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 彐, 亅 |
4. 争 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 肀 |
Biến thể phồn thể: 爭;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;
争 tranh, tránh
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;
争 tranh, tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 争
Giản thể của chữ 爭.chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Nghĩa của 争 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爭)
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.
方
3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.
方
3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴
Chữ gần giống với 争:
争,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |

Tìm hình ảnh cho: 争 Tìm thêm nội dung cho: 争
