Từ: nhu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ nhu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhu
Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4
1. [優柔] ưu nhu 2. [剛柔] cương nhu 3. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ;
柔 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 柔
(Tính) Mềm, mềm yếu, mềm mại.◎Như: nhu nhuyễn 柔軟 mềm mại, nhu nhược 柔弱 mềm yếu, nhu năng khắc cương 柔能克剛 mềm thắng được cứng.
(Tính) Hòa thuận, ôn hòa.
◎Như: nhu thuận 柔順 nhún thuận.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì thanh thanh tịnh, Xuất nhu nhuyễn âm, Giáo chư bồ tát, Vô số ức vạn 其聲清淨, 出柔軟音, 教諸菩薩, 無數億萬 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tiếng của ngài thanh tịnh, Nói ra lời hòa nhã, Dạy các bồ tát, Vô số ức vạn.
(Tính) Non, mới mọc (cây cỏ).
◇Tào Thực 曹植: Nhu điều phân nhiễm nhiễm, Diệp lạc hà phiên phiên 柔條紛冉冉, 葉落何翩翩 (Mĩ nữ thiên 美女篇) Cành non phơ phất đầy, Lá rụng nhẹ nhàng sao.
(Động) Làm cho yên, vỗ về.
◇Thi Kinh 詩經: Nhu viễn năng nhĩ 柔遠能邇 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Khiến cho kẻ xa được yên ổn và dân ở gần hòa thuận.
nhu, như "nhu nhược" (vhn)
Nghĩa của 柔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: NHU
1. mềm。软。
柔枝嫩叶。
cành mềm lá non.
2. làm mềm。使变软。
柔麻(加工使麻变软)。
làm mềm sợi đay.
3. nhu; nhu hoà; mềm mỏng。柔和(跟"刚"相对)。
柔顺。
dịu hiền.
温柔。
dịu dàng.
4. họ Nhu。(Róu)姓。
Từ ghép:
柔道 ; 柔和 ; 柔媚 ; 柔嫩 ; 柔情 ; 柔韧 ; 柔软 ; 柔软体操 ; 柔弱 ; 柔顺 ; 柔荑花序
Chữ gần giống với 柔:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4;
揉 nhu, nhụ
Nghĩa Trung Việt của từ 揉
(Động) Dụi, xoa, dày, vò.◎Như: nhu nhãn tình 揉眼睛 dụi mắt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quỷ thoát Tịch y, cúc trí kì thượng, phản phúc nhu nại chi 鬼脫席衣, 掬置其上, 反覆揉捺之 (Tịch Phương Bình 席方平) Quỷ lột áo Tịch ra, đặt lên đó, lăn qua lăn lại, dày vò đè ép.
(Động) Viên, vê, làm thành hình tròn.
◎Như: nhu miến 揉麵 nặn bột.
(Động) Uốn nắn, uốn cong.
◇Dịch Kinh 易經: Nhu mộc vi lỗi 揉木為耒 (Hệ từ hạ 繫辭下) Uốn gỗ làm cày.
(Động) An trị, an phục.
◇Thi Kinh 詩經: Thân Bá chi đức, Nhu huệ thả trực, Nhu thử vạn bang, Văn vu tứ quốc 申伯之德, 柔惠且直, 揉此萬邦, 聞于四國 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Đức hạnh của Thân Bá, Thuận hòa chính trực, Có thể an phục muôn nước, Tiếng tăm truyền ra bốn phương.
(Tính) Lẫn lộn, tạp loạn.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Chúng thuyết phân nhu, tự phi thánh nhân mạc năng thức kì chân 眾說紛揉, 自非聖人莫能識其真 (Tiến Giao Chỉ hiến kì thú phú biểu 進交趾獻奇獸賦表) Nhiều lời tạp loạn, nếu không phải bậc thánh thì không thể biết đâu là thật.
nhu, như "nhu (day, giụi mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 揉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NHU
1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
不要揉眼睛。
không nên dụi mắt.
把纸都揉碎了。
vò nát cả giấy.
2. nặn; nhào; vê。团弄。
揉面。
nhào bột; nhồi bột.
把泥揉成小球。
vê đất nhão thành những hòn bi.
3. uốn cong (đồ vật)。使东西弯曲。
Từ ghép:
揉搓 ; 揉磨
Chữ gần giống với 揉:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
猱 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 猱
(Danh) Một loài thú thuộc họ vượn.§ Người Sở gọi là mộc hầu 沐猴. Cũng gọi là nhung 狨.
(Danh) Một lối đánh đàn. Ngón tay trái đè lên dây đàn, vuốt qua lại cho ngân lên, ngân nhẹ gọi là ngâm 吟, ngân mạnh gọi là nhu 猱.
nao, như "nao thăng (leo thoăn thoắt)" (gdhn)
Nghĩa của 猱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NAO
con nao (tên một loài khỉ nói trong sách cổ)。古书上说的一种猴。
Tự hình:

Pinyin: xu1, nuo4, ruan3, ru2;
Việt bính: seoi1
1. [契需] khiếp nhu 2. [需要] nhu yếu;
需 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 需
(Động) Đợi.◎Như: tương nhu 相需 đợi nhau.
(Động) Cần.
◎Như: nhu yếu 需要 cần phải, nhu tác vô độ 需索無度 đòi hỏi không cùng.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Như nhân khát nhu thủy 如人渴需水 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Như người khát cần nước.
(Danh) Sự cần thiết, sự cần dùng, nhu cầu.
◎Như: quân nhu 軍需 đồ dùng trong quân.
◇Tô Thức 蘇軾: Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu 我有斗酒, 藏之久矣, 以待子不時之需 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến.
(Danh) Sự lần lữa, trì hoãn.
◇Tả truyện 左傳: Nhu, sự chi tặc giã 需, 事之賊也 (Ai Công thập tứ niên 哀公十四年) Lần lữa, là cái hại cho công việc vậy.
nhu, như "nhu mì, quân nhu, nhu cầu" (vhn)
Nghĩa của 需 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: NHU
动
1. nhu cầu; cần。需要。
需求
nhu cầu
按需分配
phân phối theo nhu cầu
2. đồ cần dùng。需用的东西。
军需
quân nhu
Từ ghép:
需求 ; 需索 ; 需要
Tự hình:

Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4;
蹂 nhựu, nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 蹂
(Động) Giẫm, đạp, xéo.◇Sử Kí 史記: Vương Ế thủ kì đầu, dư kị tương nhựu tiễn tranh Hạng Vương 王翳取其頭, 餘騎相蹂踐爭項王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Vương Ế lấy đầu, các kị binh khác giày xéo lên nhau tranh giành (thi thể) Hạng Vương.
(Động) Hủy hoại, giết hại.
(Động) Xâm nhập, đánh bất ngờ.Một âm là nhu.
(Động) Vò, đạp (thóc, lúa).
◇Thi Kinh 詩經: Hoặc thung hoặc du, Hoặc bá hoặc nhu 或舂或揄, 或簸或蹂 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Kẻ thì giã xay kẻ thì hốt ra, Kẻ thì sàng sảy kẻ thì vò đạp (lúa, gạo).
nhu, như "nhu (giẫm lên)" (gdhn)
Nghĩa của 蹂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: NHU
chà đạp; giày vò; làm nhục。蹂躏。
Từ ghép:
蹂躏
Chữ gần giống với 蹂:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Pinyin: ru2, he4;
Việt bính: jyu4
1. [呫嚅] chiếp nhu;
嚅 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 嚅
(Phó) Nhu nhi 嚅唲 cười có vẻ nịnh nọt.§ Cũng viết là nho nhi 儒兒.
(Phó) Chiếp nhu 囁嚅: xem chiếp 囁.
nheo, như "nheo nhéo" (vhn)
nhu, như "nhu mì" (btcn)
nhậu, như "ăn nhậu, nhậu nhẹt" (gdhn)
Nghĩa của 嚅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: NHU, NHO
lúng túng; ấp úng; ngập ngà ngập ngừng。形容想说话而又吞吞吐吐不敢说出来的样子。见〖嗫嚅〗。
Chữ gần giống với 嚅:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;
懦 nọa, nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 懦
(Tính) Hèn yếu, nhu nhược.◇Nguyễn Du 阮攸: Chính khí ca thành lập nọa phu 正氣歌成立懦夫 (Kê Thị Trung từ 嵆侍中祠) Bài Chính khí ca làm xong, khiến kẻ ươn hèn cũng đứng dậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là nhu.
nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhọ, như "nhọ mặt" (btcn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhụ, như "nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)" (btcn)
nhu, như "nhu nhược" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)
Nghĩa của 懦 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

U+6FE1, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ru2, nuan2, ruan3, er2, nuo4;
Việt bính: jyu4 nyun5;
濡 nhu, nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 濡
(Danh) Sông Nhu.(Động) Thấm ướt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
(Động) Chậm trễ, đình trệ.
◎Như: nhu trệ 濡滯 đình trệ.
(Động) Tập quen.
◎Như: nhĩ nhu mục nhiễm 耳濡目染 quen tai quen mắt.
(Tính) Ẩm ướt.
(Tính) Cam chịu, chịu đựng.
◇Sử Kí 史記: Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.Một âm là nhi.
§ Thông nhi 胹.
nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhu, như "nhu (giúng nước): nhu bút" (btcn)
nhúa, như "nhớp nhúa" (btcn)
nhua, như "nhớp nhua" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)
Nghĩa của 濡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: NHU
1. thấm; thấm ướt; tưới lên。沾湿;沾上。
濡笔。
chấm mực.
耳濡目染。
thấm vào tai vào mắt.
2. dừng lại; ngừng trệ。停留;迟滞。
Từ ghép:
濡染 ; 濡湿
Chữ gần giống với 濡:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Pinyin: ru2, ji4, qi4, qi5;
Việt bính: jyu4;
薷 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 薷
(Danh) Nấm mộc nhĩ.(Danh) Hương nhu 香薷 cây có thân vuông, lá hình trứng, mùa thu nở hoa trắng, thân và lá rất thơm, dùng làm thuốc (Elsholtzia splendens Nakaiex F. Maekawa).
nho, như "quả nho, rượu nho" (vhn)
nhu, như "lá hương nhu" (btcn)
Nghĩa của 薷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: NHU, NHO
cây hương nhu。一年生或多年生草本植物,茎呈方形,紫色,有灰白色的毛,叶子对生,卵形或卵状披针形,花粉红色,果实棕色。茎和叶可以提取芳香油。全草入药,有解热,利尿作用。见〖香薷〗。
Tự hình:

Pinyin: nuo4;
Việt bính: ;
穤 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 穤
Cũng như chữ nhu 糯.nhu, như "nhu (gạo nếp dùng cất rượu)" (gdhn)
Dị thể chữ 穤
糯,
Tự hình:

Pinyin: ru2;
Việt bính: jyu4;
襦 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 襦
(Danh) Áo ngắn.◇Đỗ Phủ 杜甫: La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang 羅襦不復施, 對君洗紅妝 (Tân hôn biệt 新婚別) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).
(Danh) Cái yếm dãi của trẻ con.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hương băng tiểu tú nhu 香繃小繡襦 (A thôi 阿崔) Tã lót thơm, yếm dãi thêu nhỏ.
(Danh) Lưới đan mắt nhỏ để bắt chim muông.
nhu, như "hãn nhu (áo lót)" (gdhn)
Nghĩa của 襦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
áo ngắn。短衣;短袄。
Tự hình:

Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;
糯 nhu, nọa
Nghĩa Trung Việt của từ 糯
(Danh) Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được.§ Ghi chú: âm nọa theo Khang Hi tự điển 康熙字典: nô thiết ngọa âm nọa 奴切臥音懦.
nhu, như "nhu (gạo nếp dùng cất rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 糯 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuò]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 20
Hán Việt: NOẠ
mềm dẻo。黏性的(米谷)。
糯米。
gạo nếp; nếp.
糯高粱。
cao lương nếp.
Từ ghép:
糯稻 ; 糯米
Tự hình:

Pinyin: xu1, ru2;
Việt bính: seoi1;
繻 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 繻
(Danh) Lụa màu.(Danh) Đồ dệt mịn kín.
(Danh) Ngày xưa ghi dấu hiệu lên miếng lụa, rồi xé ra, khi ra vào cửa ải dùng các mảnh hợp lại làm bằng chứng, gọi là nhu 繻.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Sạn các tài khuynh cái, Quan môn dĩ hợp nhu 棧閣纔傾蓋, 關門已合繻 (Phụng họa quyền tướng công 奉和權相公) Gác cầu treo vừa nghiêng nóc, Cửa ải đã kháp nhu.
Nghĩa của 繻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
书
1. lụa màu。有彩色的缯。
2. giấy thông hành (làm bằng lụa để qua biên giới thời xưa)。古时出入关卡的凭证,用 帛制成。
Dị thể chữ 繻
𦈡,
Tự hình:

Pinyin: ru2, ruan3;
Việt bính: jyu4;
蠕 nhu, nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 蠕
(Động) Ngọ nguậy, bò chậm chạp.§ Các giống mềm nhũn như giun, đỉa gọi là nhu hình động vật 蠕形動物.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đoạn nhi vi lưỡng, giai nhu động 斷而為兩, 皆蠕動 (Yêu thuật 妖術) Chặt đứt làm đôi, đều còn ngọ nguậy.Một âm là nhuyễn. Nhuyễn nhuyễn 蠕蠕: (1)
(Danh) Một dân tộc thiểu số, ở đất Ngoại Mông bây giờ. (2)
(Tính) Dáng ngọ nguậy.
◇Lí Hạ 李賀: Ngô tàm thủy nhuyễn nhuyễn 吳蠶始蠕蠕 (Cảm phúng 感諷) Tằm Ngô vừa mới ngọ nguậy.
nhuyễn, như "nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)" (gdhn)
Nghĩa của 蠕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
nhúc nhích。(旧读ruǎn)蠕动。
蠕形动物。
động vật nhu động (động vật không xương sống, thân dài, hai bên đối xứng, không xương, không chân)
Từ ghép:
蠕动 ; 蠕蠕 ; 蠕形动物
Dị thể chữ 蠕
蝡,
Tự hình:

Pinyin: ru2, feng3, feng4;
Việt bính: ;
颥 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 颥
Giản thể của chữ 顬.nho, như "nho (thái dương)" (gdhn)
Nghĩa của 颥 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 24
Hán Việt: NHU, NHO
thái dương。头部的两侧靠近耳朵上方的部位。见〖颞颥〗。
Chữ gần giống với 颥:
颥,Dị thể chữ 颥
顬,
Tự hình:

Pinyin: ru2, kui3, qing1;
Việt bính: jyu4;
顬 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 顬
(Danh) Nhiếp nhu 顳顬: xem nhiếp 顳.nho, như "nho (thái dương)" (gdhn)
Dị thể chữ 顬
颥,
Tự hình:

Dịch nhu sang tiếng Trung hiện đại:
柔 《柔和(跟"刚"相对)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhu | 嚅: | nhu mì |
| nhu | 懦: | nhu nhược |
| nhu | 揉: | nhu (day, giụi mắt) |
| nhu | 柔: | nhu nhược |
| nhu | 濡: | nhu (giúng nước): nhu bút |
| nhu | 煣: | |
| nhu | 稬: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 穤: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 糯: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 茄: | lá hương nhu |
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhu | 薷: | lá hương nhu |
| nhu | 襦: | hãn nhu (áo lót) |
| nhu | 蹂: | nhu (giẫm lên) |
| nhu | 需: | nhu mì, quân nhu, nhu cầu |
| nhu | 鞣: | nhu bì (da thuộc) |

Tìm hình ảnh cho: nhu Tìm thêm nội dung cho: nhu
