Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ nhu:

柔 nhu揉 nhu, nhụ猱 nhu需 nhu蹂 nhựu, nhu嚅 nhu懦 nọa, nhu濡 nhu, nhi薷 nhu穤 nhu襦 nhu糯 nhu, nọa繻 nhu蠕 nhu, nhuyễn颥 nhu顬 nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhu

nhu [nhu]

U+67D4, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4
1. [優柔] ưu nhu 2. [剛柔] cương nhu 3. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 柔

(Tính) Mềm, mềm yếu, mềm mại.
◎Như: nhu nhuyễn
mềm mại, nhu nhược mềm yếu, nhu năng khắc cương mềm thắng được cứng.

(Tính)
Hòa thuận, ôn hòa.
◎Như: nhu thuận nhún thuận.
◇Pháp Hoa Kinh : Kì thanh thanh tịnh, Xuất nhu nhuyễn âm, Giáo chư bồ tát, Vô số ức vạn , , , (Tự phẩm đệ nhất ) Tiếng của ngài thanh tịnh, Nói ra lời hòa nhã, Dạy các bồ tát, Vô số ức vạn.

(Tính)
Non, mới mọc (cây cỏ).
◇Tào Thực : Nhu điều phân nhiễm nhiễm, Diệp lạc hà phiên phiên , (Mĩ nữ thiên ) Cành non phơ phất đầy, Lá rụng nhẹ nhàng sao.

(Động)
Làm cho yên, vỗ về.
◇Thi Kinh : Nhu viễn năng nhĩ (Đại Nhã , Dân lao ) Khiến cho kẻ xa được yên ổn và dân ở gần hòa thuận.
nhu, như "nhu nhược" (vhn)

Nghĩa của 柔 trong tiếng Trung hiện đại:

[róu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NHU
1. mềm。软。
柔枝嫩叶。
cành mềm lá non.
2. làm mềm。使变软。
柔麻(加工使麻变软)。
làm mềm sợi đay.
3. nhu; nhu hoà; mềm mỏng。柔和(跟"刚"相对)。
柔顺。
dịu hiền.
温柔。
dịu dàng.
4. họ Nhu。(Róu)姓。
Từ ghép:
柔道 ; 柔和 ; 柔媚 ; 柔嫩 ; 柔情 ; 柔韧 ; 柔软 ; 柔软体操 ; 柔弱 ; 柔顺 ; 柔荑花序

Chữ gần giống với 柔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柔 Tự hình chữ 柔 Tự hình chữ 柔 Tự hình chữ 柔

nhu, nhụ [nhu, nhụ]

U+63C9, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4;

nhu, nhụ

Nghĩa Trung Việt của từ 揉

(Động) Dụi, xoa, dày, vò.
◎Như: nhu nhãn tình
dụi mắt.
◇Liêu trai chí dị : Quỷ thoát Tịch y, cúc trí kì thượng, phản phúc nhu nại chi , , (Tịch Phương Bình ) Quỷ lột áo Tịch ra, đặt lên đó, lăn qua lăn lại, dày vò đè ép.

(Động)
Viên, vê, làm thành hình tròn.
◎Như: nhu miến nặn bột.

(Động)
Uốn nắn, uốn cong.
◇Dịch Kinh : Nhu mộc vi lỗi (Hệ từ hạ ) Uốn gỗ làm cày.

(Động)
An trị, an phục.
◇Thi Kinh : Thân Bá chi đức, Nhu huệ thả trực, Nhu thử vạn bang, Văn vu tứ quốc , , , (Đại nhã , Tung cao ) Đức hạnh của Thân Bá, Thuận hòa chính trực, Có thể an phục muôn nước, Tiếng tăm truyền ra bốn phương.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp loạn.
◇Tư Mã Quang : Chúng thuyết phân nhu, tự phi thánh nhân mạc năng thức kì chân , (Tiến Giao Chỉ hiến kì thú phú biểu ) Nhiều lời tạp loạn, nếu không phải bậc thánh thì không thể biết đâu là thật.
nhu, như "nhu (day, giụi mắt)" (gdhn)

Nghĩa của 揉 trong tiếng Trung hiện đại:

[róu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: NHU
1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
不要揉眼睛。
không nên dụi mắt.
把纸都揉碎了。
vò nát cả giấy.
2. nặn; nhào; vê。团弄。
揉面。
nhào bột; nhồi bột.
把泥揉成小球。
vê đất nhão thành những hòn bi.
3. uốn cong (đồ vật)。使东西弯曲。
Từ ghép:
揉搓 ; 揉磨

Chữ gần giống với 揉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉 Tự hình chữ 揉

nhu [nhu]

U+7331, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 猱

(Danh) Một loài thú thuộc họ vượn.
§ Người Sở gọi là mộc hầu
. Cũng gọi là nhung .

(Danh)
Một lối đánh đàn. Ngón tay trái đè lên dây đàn, vuốt qua lại cho ngân lên, ngân nhẹ gọi là ngâm , ngân mạnh gọi là nhu .
nao, như "nao thăng (leo thoăn thoắt)" (gdhn)

Nghĩa của 猱 trong tiếng Trung hiện đại:

[náo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: NAO
con nao (tên một loài khỉ nói trong sách cổ)。古书上说的一种猴。

Chữ gần giống với 猱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

Chữ gần giống 猱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猱 Tự hình chữ 猱 Tự hình chữ 猱 Tự hình chữ 猱

nhu [nhu]

U+9700, tổng 14 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1, nuo4, ruan3, ru2;
Việt bính: seoi1
1. [契需] khiếp nhu 2. [需要] nhu yếu;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 需

(Động) Đợi.
◎Như: tương nhu
đợi nhau.

(Động)
Cần.
◎Như: nhu yếu cần phải, nhu tác vô độ đòi hỏi không cùng.
◇Pháp Hoa Kinh : Như nhân khát nhu thủy (Pháp sư phẩm đệ thập ) Như người khát cần nước.

(Danh)
Sự cần thiết, sự cần dùng, nhu cầu.
◎Như: quân nhu đồ dùng trong quân.
◇Tô Thức : Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu , , (Hậu Xích Bích phú ) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến.

(Danh)
Sự lần lữa, trì hoãn.
◇Tả truyện : Nhu, sự chi tặc giã , (Ai Công thập tứ niên ) Lần lữa, là cái hại cho công việc vậy.
nhu, như "nhu mì, quân nhu, nhu cầu" (vhn)

Nghĩa của 需 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: NHU

1. nhu cầu; cần。需要。
需求
nhu cầu
按需分配
phân phối theo nhu cầu
2. đồ cần dùng。需用的东西。
军需
quân nhu
Từ ghép:
需求 ; 需索 ; 需要

Chữ gần giống với 需:

, , , , , , , , , , 𩂳, 𩂶,

Chữ gần giống 需

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 需 Tự hình chữ 需 Tự hình chữ 需 Tự hình chữ 需

nhựu, nhu [nhựu, nhu]

U+8E42, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4;

nhựu, nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 蹂

(Động) Giẫm, đạp, xéo.
◇Sử Kí
: Vương Ế thủ kì đầu, dư kị tương nhựu tiễn tranh Hạng Vương , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Vương Ế lấy đầu, các kị binh khác giày xéo lên nhau tranh giành (thi thể) Hạng Vương.

(Động)
Hủy hoại, giết hại.

(Động)
Xâm nhập, đánh bất ngờ.Một âm là nhu.

(Động)
Vò, đạp (thóc, lúa).
◇Thi Kinh : Hoặc thung hoặc du, Hoặc bá hoặc nhu , (Đại nhã , Sanh dân ) Kẻ thì giã xay kẻ thì hốt ra, Kẻ thì sàng sảy kẻ thì vò đạp (lúa, gạo).
nhu, như "nhu (giẫm lên)" (gdhn)

Nghĩa của 蹂 trong tiếng Trung hiện đại:

[róu]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: NHU
chà đạp; giày vò; làm nhục。蹂躏。
Từ ghép:
蹂躏

Chữ gần giống với 蹂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Chữ gần giống 蹂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹂 Tự hình chữ 蹂 Tự hình chữ 蹂 Tự hình chữ 蹂

nhu [nhu]

U+5685, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, he4;
Việt bính: jyu4
1. [呫嚅] chiếp nhu;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 嚅

(Phó) Nhu nhi cười có vẻ nịnh nọt.
§ Cũng viết là nho nhi .

(Phó)
Chiếp nhu : xem chiếp .

nheo, như "nheo nhéo" (vhn)
nhu, như "nhu mì" (btcn)
nhậu, như "ăn nhậu, nhậu nhẹt" (gdhn)

Nghĩa của 嚅 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: NHU, NHO
lúng túng; ấp úng; ngập ngà ngập ngừng。形容想说话而又吞吞吐吐不敢说出来的样子。见〖嗫嚅〗。

Chữ gần giống với 嚅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Chữ gần giống 嚅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚅 Tự hình chữ 嚅 Tự hình chữ 嚅 Tự hình chữ 嚅

nọa, nhu [nọa, nhu]

U+61E6, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;

nọa, nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 懦

(Tính) Hèn yếu, nhu nhược.
◇Nguyễn Du
: Chính khí ca thành lập nọa phu (Kê Thị Trung từ ) Bài Chính khí ca làm xong, khiến kẻ ươn hèn cũng đứng dậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là nhu.

nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhọ, như "nhọ mặt" (btcn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhụ, như "nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)" (btcn)
nhu, như "nhu nhược" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)

Nghĩa của 懦 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 18
Hán Việt: NOẠ
yếu hèn; hèn nhát。懦弱。
祛懦。
hèn nhát.
Từ ghép:
懦夫 ; 懦弱

Chữ gần giống với 懦:

, , , , , , , , , 𢣚, 𢣧, 𢣸, 𢣹,

Chữ gần giống 懦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦 Tự hình chữ 懦

nhu, nhi [nhu, nhi]

U+6FE1, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, nuan2, ruan3, er2, nuo4;
Việt bính: jyu4 nyun5;

nhu, nhi

Nghĩa Trung Việt của từ 濡

(Danh) Sông Nhu.

(Động)
Thấm ướt.
◇Liêu trai chí dị
: Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu , (Vương Thành ) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.

(Động)
Chậm trễ, đình trệ.
◎Như: nhu trệ đình trệ.

(Động)
Tập quen.
◎Như: nhĩ nhu mục nhiễm quen tai quen mắt.

(Tính)
Ẩm ướt.

(Tính)
Cam chịu, chịu đựng.
◇Sử Kí : Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh 使, , (Nhiếp Chánh truyện ) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.Một âm là nhi.
§ Thông nhi .

nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhu, như "nhu (giúng nước): nhu bút" (btcn)
nhúa, như "nhớp nhúa" (btcn)
nhua, như "nhớp nhua" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)

Nghĩa của 濡 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: NHU
1. thấm; thấm ướt; tưới lên。沾湿;沾上。
濡笔。
chấm mực.
耳濡目染。
thấm vào tai vào mắt.
2. dừng lại; ngừng trệ。停留;迟滞。
Từ ghép:
濡染 ; 濡湿

Chữ gần giống với 濡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Chữ gần giống 濡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡

nhu [nhu]

U+85B7, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, ji4, qi4, qi5;
Việt bính: jyu4;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 薷

(Danh) Nấm mộc nhĩ.

(Danh)
Hương nhu
cây có thân vuông, lá hình trứng, mùa thu nở hoa trắng, thân và lá rất thơm, dùng làm thuốc (Elsholtzia splendens Nakaiex F. Maekawa).

nho, như "quả nho, rượu nho" (vhn)
nhu, như "lá hương nhu" (btcn)

Nghĩa của 薷 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: NHU, NHO
cây hương nhu。一年生或多年生草本植物,茎呈方形,紫色,有灰白色的毛,叶子对生,卵形或卵状披针形,花粉红色,果实棕色。茎和叶可以提取芳香油。全草入药,有解热,利尿作用。见〖香薷〗。

Chữ gần giống với 薷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薷 Tự hình chữ 薷 Tự hình chữ 薷 Tự hình chữ 薷

nhu [nhu]

U+7A64, tổng 19 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: ;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 穤

Cũng như chữ nhu .
nhu, như "nhu (gạo nếp dùng cất rượu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 穤:

, , , , , 𥣧,

Dị thể chữ 穤

,

Chữ gần giống 穤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穤 Tự hình chữ 穤 Tự hình chữ 穤 Tự hình chữ 穤

nhu [nhu]

U+8966, tổng 19 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2;
Việt bính: jyu4;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 襦

(Danh) Áo ngắn.
◇Đỗ Phủ
: La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang , (Tân hôn biệt ) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).

(Danh)
Cái yếm dãi của trẻ con.
◇Bạch Cư Dị : Hương băng tiểu tú nhu (A thôi ) Tã lót thơm, yếm dãi thêu nhỏ.

(Danh)
Lưới đan mắt nhỏ để bắt chim muông.
nhu, như "hãn nhu (áo lót)" (gdhn)

Nghĩa của 襦 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
áo ngắn。短衣;短袄。

Chữ gần giống với 襦:

, , 𧞣, 𧞤, 𧞥,

Chữ gần giống 襦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襦 Tự hình chữ 襦 Tự hình chữ 襦 Tự hình chữ 襦

nhu, nọa [nhu, nọa]

U+7CEF, tổng 20 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuo4;
Việt bính: no6;

nhu, nọa

Nghĩa Trung Việt của từ 糯

(Danh) Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được.
§ Ghi chú: âm nọa theo Khang Hi tự điển
: nô thiết ngọa âm nọa .
nhu, như "nhu (gạo nếp dùng cất rượu)" (gdhn)

Nghĩa của 糯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稬、穤)
[nuò]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 20
Hán Việt: NOẠ
mềm dẻo。黏性的(米谷)。
糯米。
gạo nếp; nếp.
糯高粱。
cao lương nếp.
Từ ghép:
糯稻 ; 糯米

Chữ gần giống với 糯:

, , , , , 𥽔,

Dị thể chữ 糯

, , 𥻟,

Chữ gần giống 糯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯 Tự hình chữ 糯

nhu [nhu]

U+7E7B, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu1, ru2;
Việt bính: seoi1;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 繻

(Danh) Lụa màu.

(Danh)
Đồ dệt mịn kín.

(Danh)
Ngày xưa ghi dấu hiệu lên miếng lụa, rồi xé ra, khi ra vào cửa ải dùng các mảnh hợp lại làm bằng chứng, gọi là nhu
.
◇Nguyên Chẩn : Sạn các tài khuynh cái, Quan môn dĩ hợp nhu , (Phụng họa quyền tướng công ) Gác cầu treo vừa nghiêng nóc, Cửa ải đã kháp nhu.

Nghĩa của 繻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 20
Hán Việt: NHU

1. lụa màu。有彩色的缯。
2. giấy thông hành (làm bằng lụa để qua biên giới thời xưa)。古时出入关卡的凭证,用 帛制成。

Chữ gần giống với 繻:

, , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

Dị thể chữ 繻

𦈡,

Chữ gần giống 繻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繻 Tự hình chữ 繻 Tự hình chữ 繻 Tự hình chữ 繻

nhu, nhuyễn [nhu, nhuyễn]

U+8815, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, ruan3;
Việt bính: jyu4;

nhu, nhuyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 蠕

(Động) Ngọ nguậy, bò chậm chạp.
§ Các giống mềm nhũn như giun, đỉa gọi là nhu hình động vật
.
◇Liêu trai chí dị : Đoạn nhi vi lưỡng, giai nhu động , (Yêu thuật ) Chặt đứt làm đôi, đều còn ngọ nguậy.Một âm là nhuyễn. Nhuyễn nhuyễn : (1)

(Danh)
Một dân tộc thiểu số, ở đất Ngoại Mông bây giờ. (2)

(Tính)
Dáng ngọ nguậy.
◇Lí Hạ : Ngô tàm thủy nhuyễn nhuyễn (Cảm phúng ) Tằm Ngô vừa mới ngọ nguậy.
nhuyễn, như "nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)" (gdhn)

Nghĩa của 蠕 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
nhúc nhích。(旧读ruǎn)蠕动。
蠕形动物。
động vật nhu động (động vật không xương sống, thân dài, hai bên đối xứng, không xương, không chân)
Từ ghép:
蠕动 ; 蠕蠕 ; 蠕形动物

Chữ gần giống với 蠕:

, , , , , , , , , , , , 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

Dị thể chữ 蠕

,

Chữ gần giống 蠕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠕 Tự hình chữ 蠕 Tự hình chữ 蠕 Tự hình chữ 蠕

nhu [nhu]

U+98A5, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顬;
Pinyin: ru2, feng3, feng4;
Việt bính: ;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 颥

Giản thể của chữ .
nho, như "nho (thái dương)" (gdhn)

Nghĩa của 颥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顬)
[rú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 24
Hán Việt: NHU, NHO
thái dương。头部的两侧靠近耳朵上方的部位。见〖颞颥〗。

Chữ gần giống với 颥:

,

Dị thể chữ 颥

,

Chữ gần giống 颥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颥 Tự hình chữ 颥 Tự hình chữ 颥 Tự hình chữ 颥

nhu [nhu]

U+986C, tổng 23 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ru2, kui3, qing1;
Việt bính: jyu4;

nhu

Nghĩa Trung Việt của từ 顬

(Danh) Nhiếp nhu : xem nhiếp .
nho, như "nho (thái dương)" (gdhn)

Chữ gần giống với 顬:

, , 𩕭,

Dị thể chữ 顬

,

Chữ gần giống 顬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顬 Tự hình chữ 顬 Tự hình chữ 顬 Tự hình chữ 顬

Dịch nhu sang tiếng Trung hiện đại:

《柔和(跟"刚"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu

nhu:nhu mì
nhu:nhu mì
nhu:nhu nhược
nhu:nhu (day, giụi mắt)
nhu:nhu nhược
nhu:nhu (giúng nước): nhu bút
nhu: 
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:nhu (gạo nếp dùng cất rượu)
nhu:lá hương nhu
nhu:lá hương nhu
nhu:lá hương nhu
nhu:hãn nhu (áo lót)
nhu:nhu (giẫm lên)
nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu
nhu:nhu bì (da thuộc)
nhu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhu Tìm thêm nội dung cho: nhu