Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 云端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云端 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnduān] trong mây。云里。
飞机从云端飞来。
máy bay từ trong mây bay ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
云端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云端 Tìm thêm nội dung cho: 云端