Chữ 鷇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷇, chiết tự chữ CẤU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鷇:

鷇 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷇

Chiết tự chữ cấu bao gồm chữ 士 冖 一 鳥 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷇 cấu thành từ 5 chữ: 士, 冖, 一, 鳥, 殳
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • nhất, nhắt, nhứt
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • thù
  • cấu [cấu]

    U+9DC7, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou4, gou4;
    Việt bính: kau3;

    cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷇

    (Danh) Chim non, chim sơ sinh.

    Nghĩa của 鷇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kòu]Bộ: 鳥- Điểu
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    chim non; chim mới nở; chim con。初生的小鸟。

    Chữ gần giống với 鷇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

    Dị thể chữ 鷇

    𬆮,

    Chữ gần giống 鷇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷇 Tự hình chữ 鷇 Tự hình chữ 鷇 Tự hình chữ 鷇

    鷇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷇 Tìm thêm nội dung cho: 鷇