Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷇, chiết tự chữ CẤU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鷇:
鷇
Pinyin: kou4, gou4;
Việt bính: kau3;
鷇 cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷇
(Danh) Chim non, chim sơ sinh.Nghĩa của 鷇 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòu]Bộ: 鳥- Điểu
Số nét: 21
Hán Việt:
chim non; chim mới nở; chim con。初生的小鸟。
Số nét: 21
Hán Việt:
chim non; chim mới nở; chim con。初生的小鸟。
Chữ gần giống với 鷇:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鷇
𬆮,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鷇 Tìm thêm nội dung cho: 鷇
