Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藿, chiết tự chữ HOẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藿:
藿
Pinyin: huo4, he2;
Việt bính: fok3;
藿 hoắc
Nghĩa Trung Việt của từ 藿
(Danh) Lá đậu.§ Ăn rau ăn dưa sơ sài gọi là hoắc thực 藿食.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khuông trung hà sở thịnh? Lê hoắc tạp tì khang 筐中何所盛, 藜藿雜枇糠 (Sở kiến hành 所見行) Trong giỏ đựng gì lắm thế? Rau lê, hoắc lẫn cám.
(Danh) Hoắc hương 藿香 cây hoắc hương (Agastache rugosa), lá rất thơm, dùng làm thuốc.
hoắc, như "hoắc hương, hoắc lê" (gdhn)
Nghĩa của 藿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: HOẮC
lá (của các loài cây đậu.)。豆类作物的叶子。
Số nét: 22
Hán Việt: HOẮC
lá (của các loài cây đậu.)。豆类作物的叶子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藿
| hoắc | 藿: | hoắc hương, hoắc lê |

Tìm hình ảnh cho: 藿 Tìm thêm nội dung cho: 藿
