Chữ 藿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藿, chiết tự chữ HOẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藿:

藿 hoắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藿

Chiết tự chữ hoắc bao gồm chữ 草 霍 hoặc 艸 霍 hoặc 艹 霍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藿 cấu thành từ 2 chữ: 草, 霍
  • tháu, thảo, xáo
  • hoác, hoắc
  • 2. 藿 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 霍
  • tháu, thảo
  • hoác, hoắc
  • 3. 藿 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 霍
  • thảo
  • hoác, hoắc
  • hoắc [hoắc]

    U+85FF, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4, he2;
    Việt bính: fok3;

    hoắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 藿

    (Danh) Lá đậu.
    § Ăn rau ăn dưa sơ sài gọi là hoắc thực
    .
    ◇Nguyễn Du : Khuông trung hà sở thịnh? Lê hoắc tạp tì khang , (Sở kiến hành ) Trong giỏ đựng gì lắm thế? Rau lê, hoắc lẫn cám.

    (Danh)
    Hoắc hương cây hoắc hương (Agastache rugosa), lá rất thơm, dùng làm thuốc.
    hoắc, như "hoắc hương, hoắc lê" (gdhn)

    Nghĩa của 藿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 22
    Hán Việt: HOẮC
    lá (của các loài cây đậu.)。豆类作物的叶子。

    Chữ gần giống với 藿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藿 Tự hình chữ 藿 Tự hình chữ 藿 Tự hình chữ 藿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藿

    hoắc:hoắc hương, hoắc lê
    藿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藿 Tìm thêm nội dung cho: 藿