Từ: một có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ một:

沒 một没 một歾 một歿 một殁 một

Đây là các chữ cấu thành từ này: một

một [một]

U+6C92, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mei2, mo4;
Việt bính: mut6
1. [隱沒] ẩn một 2. [埋沒] mai một 3. [沒趣] một thú 4. [沒出息] một xuất tức;

một

Nghĩa Trung Việt của từ 沒

(Động) Chìm dưới nước, lặn.
◇Lưu Nghĩa Khánh
: Hựu nhập thủy kích giao, giao hoặc phù hoặc một , (Thế thuyết tân ngữ , Tự tân ) Lại xuống nước đánh thuồng luồng, thuồng luồng hoặc nổi hoặc lặn.

(Động)
Chìm đắm, ngập.
◎Như: tích tuyết một hĩnh tuyết tụ ngập chân.
◇Pháp Hoa Kinh : Chúng sinh một tại khổ (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Chúng sinh chìm đắm trong khổ não.

(Động)
Chết.
§ Thông một 歿.
◇Dịch Kinh : Bao Hi thị một, Thần Nông thị tác , (Hệ từ hạ ) Họ Bao Hi chết, họ Thần Nông dấy lên.

(Động)
Hết, kết thúc.
◎Như: một thế hết đời.

(Động)
Không có.
◎Như: một tự bi không có một chữ trong bụng, một lương tâm không có lương tâm.
◇Vi Trang : Trừ khước thiên biên nguyệt, một nhân tri , (Nữ Quan Tử , Tứ nguyệt ) Ngoại trừ bóng trăng bên trời, không ai biết.

(Động)
Không như, không bằng.
◎Như: ngã một nhĩ hữu tiền tôi không có nhiều tiền bằng anh, ngã một hữu tha cao tôi không cao bằng nó.

(Động)
Tiêu mất, mất tích, ẩn không thấy.
◎Như: mai một vùi mất, dẫn một tan mất, mẫn một tiêu trừ, xuất một ẩn hiện.

(Động)
Lấy, tịch thu.
◎Như: tịch một tịch thu, thôn một tài vật tịch thu tiền của.

(Phó)
Chưa.
◎Như: một lai chưa đến, một thuyết chưa nói.

một, như "một cái, một chiếc, mai một" (vhn)
mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (btcn)

Chữ gần giống với 沒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沒

𣇶, ,

Chữ gần giống 沒

歿, , , , 輿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沒 Tự hình chữ 沒 Tự hình chữ 沒 Tự hình chữ 沒

một [một]

U+6CA1, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 沒;
Pinyin: mei2, mo4, me5;
Việt bính: mut6;

một

Nghĩa Trung Việt của từ 没

Giản thể của chữ .

mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (gdhn)
một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)

Nghĩa của 没 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: MỘT
1. không có (sở hữu)。表示"领有、具有"等的否定。
没票。
không có vé.
没理由。
không có lí do.
2. không có (tồn tại)。表示存在的否定。
屋里没人。
trong nhà không có người.
3. không (dùng trước "谁,哪个"biểu thị phủ định toàn bộ)。用在"谁、哪个"等前面,表示"全都不"。
没谁会同意这样做。
không ai đồng ý làm như vậy.
没哪个说过这样的话。
không có người nào nói những lời như vậy.
4. không bằng。不如;不及。
你没他高。
bạn không cao bằng anh ấy.
谁都没他会说话。
không có ai nói giỏi bằng anh ta.
5. không đủ; không tới; không đến。不够;不到。
来了没三天就走了。
đến chưa được ba ngày thì đã đi rồi.

6. chưa。表示"已然"的否定。
他还没回来。
anh ấy vẫn chưa về.
天还没黑呢。
trời vẫn chưa tối.

7. chưa từng; chưa hề。表示 "曾经"的否定。
老张昨天没回来过。
anh Trương hôm qua chưa hề ghé qua nhà.
银行昨天没开门。
ngân hàng hôm qua chưa hề mở cửa.
Từ ghép:
没词儿 ; 没关系 ; 没精打采 ; 没落子 ; 没...没... ; 没门儿 ; 没脾气 ; 没谱儿 ; 没趣 ; 没什么 ; 没羞 ; 没有 ; 没有说的 ; 没辙 ; 没治
[mò]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: MỘT
1. chìm; lặn (người hay vật)。(人或物)沉下或沉没。
没入水中。
chìm xuống nước.
太阳将没不没的时候,水面泛起了一片红光。
lúc mặt trời sắp lặn, mặt nước ánh lên một màu đỏ.
2. ngập。漫过或高过(人或物)。
雪深没膝。
tuyết dày ngập đầu gối.
河水没了马背。
nước sông ngập quá lưng ngựa.
3. ẩn。隐藏;隐没。
出没。
ẩn hiện.
4. tịch thu。没收。
5. cả đời; suốt đời。一直到完了;尽;终。
没世。
cả đời.
没齿(齿:年齿)。
suốt đời.
6. chết; qua đời。 死。
Từ ghép:
没齿不忘 ; 没落 ; 没奈何 ; 没世 ; 没收 ; 没药 ; 没药树

Chữ gần giống với 没:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 没

, ,

Chữ gần giống 没

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 没 Tự hình chữ 没 Tự hình chữ 没 Tự hình chữ 没

một [một]

U+6B7E, tổng 8 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, wen3;
Việt bính: mut1 mut6;

một

Nghĩa Trung Việt của từ 歾

Cũng như chữ một .

Chữ gần giống với 歾:

, , , , 歿, , ,

Chữ gần giống 歾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歾 Tự hình chữ 歾 Tự hình chữ 歾 Tự hình chữ 歾

một [một]

U+6B7F, tổng 8 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mo4;
Việt bính: mut6;

歿 một

Nghĩa Trung Việt của từ 歿

(Động) Chết.
◇Thủy hử truyện
: Ô hô! Ai tai! Thái Công một liễu ! ! 歿 (Đệ nhị hồi) Hỡi ơi! Than ôi! Thái Công mất rồi.

(Động)
Vùi lấp, không phát huy được.

Chữ gần giống với 歿:

, , , , 歿, , ,

Dị thể chữ 歿

,

Chữ gần giống 歿

, 輿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿

một [một]

U+6B81, tổng 8 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 歿;
Pinyin: mo4, wen3;
Việt bính: mut6;

một

Nghĩa Trung Việt của từ 殁

Giản thể của chữ 歿.
một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)

Nghĩa của 殁 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: MỘT
chếtl qua đời。死。也作没。
病殁。
ốm chết; bệnh chết.

Chữ gần giống với 殁:

, , , , 歿, , ,

Dị thể chữ 殁

歿,

Chữ gần giống 殁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殁 Tự hình chữ 殁 Tự hình chữ 殁 Tự hình chữ 殁

Dịch một sang tiếng Trung hiện đại:

单; 独 《一个(跟"双"相对)。》cửa một cánh
单扇门。
con một
独子。
có thể có đôi; không chỉ có một mà còn có đôi.
无独有偶。
《数目, 最小的正整数。》
没。

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một Tìm thêm nội dung cho: một