Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: một có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ một:
Biến thể giản thể: 没;
Pinyin: mei2, mo4;
Việt bính: mut6
1. [隱沒] ẩn một 2. [埋沒] mai một 3. [沒趣] một thú 4. [沒出息] một xuất tức;
沒 một
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Hựu nhập thủy kích giao, giao hoặc phù hoặc một 又入水擊蛟, 蛟或浮或沒 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Tự tân 自新) Lại xuống nước đánh thuồng luồng, thuồng luồng hoặc nổi hoặc lặn.
(Động) Chìm đắm, ngập.
◎Như: tích tuyết một hĩnh 積雪沒脛 tuyết tụ ngập chân.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chúng sinh một tại khổ 眾生沒在苦 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Chúng sinh chìm đắm trong khổ não.
(Động) Chết.
§ Thông một 歿.
◇Dịch Kinh 易經: Bao Hi thị một, Thần Nông thị tác 包犧氏沒, 神農氏作 (Hệ từ hạ 繫辭下) Họ Bao Hi chết, họ Thần Nông dấy lên.
(Động) Hết, kết thúc.
◎Như: một thế 沒世 hết đời.
(Động) Không có.
◎Như: một tự bi 沒字碑 không có một chữ trong bụng, một lương tâm 沒良心 không có lương tâm.
◇Vi Trang 韋莊: Trừ khước thiên biên nguyệt, một nhân tri 除卻天邊月, 沒人知 (Nữ Quan Tử 女冠子, Tứ nguyệt 四月) Ngoại trừ bóng trăng bên trời, không ai biết.
(Động) Không như, không bằng.
◎Như: ngã một nhĩ hữu tiền 我沒你有錢 tôi không có nhiều tiền bằng anh, ngã một hữu tha cao 我沒有他高 tôi không cao bằng nó.
(Động) Tiêu mất, mất tích, ẩn không thấy.
◎Như: mai một 埋沒 vùi mất, dẫn một 泯沒 tan mất, mẫn một 泯沒 tiêu trừ, xuất một 出沒 ẩn hiện.
(Động) Lấy, tịch thu.
◎Như: tịch một 籍沒 tịch thu, thôn một tài vật 吞沒財物 tịch thu tiền của.
(Phó) Chưa.
◎Như: một lai 沒來 chưa đến, một thuyết 沒說 chưa nói.
một, như "một cái, một chiếc, mai một" (vhn)
mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (btcn)
Pinyin: mei2, mo4;
Việt bính: mut6
1. [隱沒] ẩn một 2. [埋沒] mai một 3. [沒趣] một thú 4. [沒出息] một xuất tức;
沒 một
Nghĩa Trung Việt của từ 沒
(Động) Chìm dưới nước, lặn.◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Hựu nhập thủy kích giao, giao hoặc phù hoặc một 又入水擊蛟, 蛟或浮或沒 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Tự tân 自新) Lại xuống nước đánh thuồng luồng, thuồng luồng hoặc nổi hoặc lặn.
(Động) Chìm đắm, ngập.
◎Như: tích tuyết một hĩnh 積雪沒脛 tuyết tụ ngập chân.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chúng sinh một tại khổ 眾生沒在苦 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Chúng sinh chìm đắm trong khổ não.
(Động) Chết.
§ Thông một 歿.
◇Dịch Kinh 易經: Bao Hi thị một, Thần Nông thị tác 包犧氏沒, 神農氏作 (Hệ từ hạ 繫辭下) Họ Bao Hi chết, họ Thần Nông dấy lên.
(Động) Hết, kết thúc.
◎Như: một thế 沒世 hết đời.
(Động) Không có.
◎Như: một tự bi 沒字碑 không có một chữ trong bụng, một lương tâm 沒良心 không có lương tâm.
◇Vi Trang 韋莊: Trừ khước thiên biên nguyệt, một nhân tri 除卻天邊月, 沒人知 (Nữ Quan Tử 女冠子, Tứ nguyệt 四月) Ngoại trừ bóng trăng bên trời, không ai biết.
(Động) Không như, không bằng.
◎Như: ngã một nhĩ hữu tiền 我沒你有錢 tôi không có nhiều tiền bằng anh, ngã một hữu tha cao 我沒有他高 tôi không cao bằng nó.
(Động) Tiêu mất, mất tích, ẩn không thấy.
◎Như: mai một 埋沒 vùi mất, dẫn một 泯沒 tan mất, mẫn một 泯沒 tiêu trừ, xuất một 出沒 ẩn hiện.
(Động) Lấy, tịch thu.
◎Như: tịch một 籍沒 tịch thu, thôn một tài vật 吞沒財物 tịch thu tiền của.
(Phó) Chưa.
◎Như: một lai 沒來 chưa đến, một thuyết 沒說 chưa nói.
một, như "một cái, một chiếc, mai một" (vhn)
mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (btcn)
Chữ gần giống với 沒:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 沒;
Pinyin: mei2, mo4, me5;
Việt bính: mut6;
没 một
mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (gdhn)
một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)
Pinyin: mei2, mo4, me5;
Việt bính: mut6;
没 một
Nghĩa Trung Việt của từ 没
Giản thể của chữ 沒.mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (gdhn)
một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)
Nghĩa của 没 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: MỘT
1. không có (sở hữu)。表示"领有、具有"等的否定。
没票。
không có vé.
没理由。
không có lí do.
2. không có (tồn tại)。表示存在的否定。
屋里没人。
trong nhà không có người.
3. không (dùng trước "谁,哪个"biểu thị phủ định toàn bộ)。用在"谁、哪个"等前面,表示"全都不"。
没谁会同意这样做。
không ai đồng ý làm như vậy.
没哪个说过这样的话。
không có người nào nói những lời như vậy.
4. không bằng。不如;不及。
你没他高。
bạn không cao bằng anh ấy.
谁都没他会说话。
không có ai nói giỏi bằng anh ta.
5. không đủ; không tới; không đến。不够;不到。
来了没三天就走了。
đến chưa được ba ngày thì đã đi rồi.
副
6. chưa。表示"已然"的否定。
他还没回来。
anh ấy vẫn chưa về.
天还没黑呢。
trời vẫn chưa tối.
副
7. chưa từng; chưa hề。表示 "曾经"的否定。
老张昨天没回来过。
anh Trương hôm qua chưa hề ghé qua nhà.
银行昨天没开门。
ngân hàng hôm qua chưa hề mở cửa.
Từ ghép:
没词儿 ; 没关系 ; 没精打采 ; 没落子 ; 没...没... ; 没门儿 ; 没脾气 ; 没谱儿 ; 没趣 ; 没什么 ; 没羞 ; 没有 ; 没有说的 ; 没辙 ; 没治
[mò]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: MỘT
1. chìm; lặn (người hay vật)。(人或物)沉下或沉没。
没入水中。
chìm xuống nước.
太阳将没不没的时候,水面泛起了一片红光。
lúc mặt trời sắp lặn, mặt nước ánh lên một màu đỏ.
2. ngập。漫过或高过(人或物)。
雪深没膝。
tuyết dày ngập đầu gối.
河水没了马背。
nước sông ngập quá lưng ngựa.
3. ẩn。隐藏;隐没。
出没。
ẩn hiện.
4. tịch thu。没收。
5. cả đời; suốt đời。一直到完了;尽;终。
没世。
cả đời.
没齿(齿:年齿)。
suốt đời.
6. chết; qua đời。 死。
Từ ghép:
没齿不忘 ; 没落 ; 没奈何 ; 没世 ; 没收 ; 没药 ; 没药树
Số nét: 8
Hán Việt: MỘT
1. không có (sở hữu)。表示"领有、具有"等的否定。
没票。
không có vé.
没理由。
không có lí do.
2. không có (tồn tại)。表示存在的否定。
屋里没人。
trong nhà không có người.
3. không (dùng trước "谁,哪个"biểu thị phủ định toàn bộ)。用在"谁、哪个"等前面,表示"全都不"。
没谁会同意这样做。
không ai đồng ý làm như vậy.
没哪个说过这样的话。
không có người nào nói những lời như vậy.
4. không bằng。不如;不及。
你没他高。
bạn không cao bằng anh ấy.
谁都没他会说话。
không có ai nói giỏi bằng anh ta.
5. không đủ; không tới; không đến。不够;不到。
来了没三天就走了。
đến chưa được ba ngày thì đã đi rồi.
副
6. chưa。表示"已然"的否定。
他还没回来。
anh ấy vẫn chưa về.
天还没黑呢。
trời vẫn chưa tối.
副
7. chưa từng; chưa hề。表示 "曾经"的否定。
老张昨天没回来过。
anh Trương hôm qua chưa hề ghé qua nhà.
银行昨天没开门。
ngân hàng hôm qua chưa hề mở cửa.
Từ ghép:
没词儿 ; 没关系 ; 没精打采 ; 没落子 ; 没...没... ; 没门儿 ; 没脾气 ; 没谱儿 ; 没趣 ; 没什么 ; 没羞 ; 没有 ; 没有说的 ; 没辙 ; 没治
[mò]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: MỘT
1. chìm; lặn (người hay vật)。(人或物)沉下或沉没。
没入水中。
chìm xuống nước.
太阳将没不没的时候,水面泛起了一片红光。
lúc mặt trời sắp lặn, mặt nước ánh lên một màu đỏ.
2. ngập。漫过或高过(人或物)。
雪深没膝。
tuyết dày ngập đầu gối.
河水没了马背。
nước sông ngập quá lưng ngựa.
3. ẩn。隐藏;隐没。
出没。
ẩn hiện.
4. tịch thu。没收。
5. cả đời; suốt đời。一直到完了;尽;终。
没世。
cả đời.
没齿(齿:年齿)。
suốt đời.
6. chết; qua đời。 死。
Từ ghép:
没齿不忘 ; 没落 ; 没奈何 ; 没世 ; 没收 ; 没药 ; 没药树
Chữ gần giống với 没:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Tự hình:

Biến thể giản thể: 殁;
Pinyin: mo4;
Việt bính: mut6;
歿 một
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ô hô! Ai tai! Thái Công một liễu 嗚呼! 哀哉! 太公歿了 (Đệ nhị hồi) Hỡi ơi! Than ôi! Thái Công mất rồi.
(Động) Vùi lấp, không phát huy được.
Pinyin: mo4;
Việt bính: mut6;
歿 một
Nghĩa Trung Việt của từ 歿
(Động) Chết.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ô hô! Ai tai! Thái Công một liễu 嗚呼! 哀哉! 太公歿了 (Đệ nhị hồi) Hỡi ơi! Than ôi! Thái Công mất rồi.
(Động) Vùi lấp, không phát huy được.
Dị thể chữ 歿
殁,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 歿;
Pinyin: mo4, wen3;
Việt bính: mut6;
殁 một
một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)
Pinyin: mo4, wen3;
Việt bính: mut6;
殁 một
Nghĩa Trung Việt của từ 殁
Giản thể của chữ 歿.một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)
Nghĩa của 殁 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: MỘT
chếtl qua đời。死。也作没。
病殁。
ốm chết; bệnh chết.
Số nét: 8
Hán Việt: MỘT
chếtl qua đời。死。也作没。
病殁。
ốm chết; bệnh chết.
Dị thể chữ 殁
歿,
Tự hình:

Dịch một sang tiếng Trung hiện đại:
单; 独 《一个(跟"双"相对)。》cửa một cánh单扇门。
con một
独子。
có thể có đôi; không chỉ có một mà còn có đôi.
无独有偶。
一 《数目, 最小的正整数。》
没。
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |

Tìm hình ảnh cho: một Tìm thêm nội dung cho: một
