Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công nhận
Mọi người thừa nhận, đều cho là đúng.
Nghĩa của 公认 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngrèn] công nhận。大家一致认为。
他的刻苦精神是大家公认的。
tinh thần cần cù của ông ấy được mọi người công nhận.
他的刻苦精神是大家公认的。
tinh thần cần cù của ông ấy được mọi người công nhận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 認
| nhận | 認: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: 公認 Tìm thêm nội dung cho: 公認
