Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjù] chính kịch (một loại kịch chính, gồm bi kịch và hài kịch. Lấy xung đột làm nội dung, mâu thuẫn trong kịch rất phức tạp, thường phản ánh sinh hoạt xã hội)̣。戏剧主要类别之一,兼有悲剧与喜剧的因素。以表现严肃的冲突为内容,剧中矛 盾复杂,便于多方面反映社会生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
正剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正剧 Tìm thêm nội dung cho: 正剧