Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vốn trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh: Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (PVKhải); Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi. 2. Cái do trí tuệ tích lũy: Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (PhVĐồng); Vốn văn chương dân gian; Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.","- 2 trgt Nguyên là: Nguyên người quanh quất đâu xa, họ Kim, tên Trọng, vốn nhà trâm anh (K); Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (PhVKhải)."]Dịch vốn sang tiếng Trung hiện đại:
本 《本钱; 本金。》trả cả vốn lẫn lãi还本付息
固; 本来 《(副)原先; 先前。拿先前的情况和现实的情况对比, 表示语气的前后转变。多用于上半句, 用先前的情况给下半句语气的转变提出前提或基础。》
tôi vốn không hay biết, đến đây mới nghe nói có chuyện như thế
我本来不知道, 到了这里才听说有这么回事 根本 《本来; 从来。》
vốn cổ văn của anh ấy rất tốt.
他的古文根底很好。 根底 《基础。》
根基 《比喻家底。》
vốn có; sẵn có
固有
vốn phải như thế; vốn nên như thế
固当如此
vốn mong được như vậy
固所愿也
老本 《最初的本钱。》
thâm hụt vào vốn.
蚀了老本。
历来 《从来; 一向。》
vốn là như vậy.
历来如此。
原本 《原来; 本来。》
anh ấy vốn học y, sau này chuyển sang kịch.
他原本是学医的, 后来改行搞戏剧。
资本 《用来生产或经营以求牟利的生产资料或货币。》
资产 《企业资金。》
资金 《国家用于发展国民经济的物资或货币。》
资金 《指经营工商业的本钱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vốn
| vốn | 本: | vốn liếng |
| vốn | 𬬌: | tiền vốn |

Tìm hình ảnh cho: vốn Tìm thêm nội dung cho: vốn
