Từ: ống kẽm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống kẽm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ốngkẽm

Dịch ống kẽm sang tiếng Trung hiện đại:

镀锌管dù xīn guǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ống

ống:ống nước
ống:ống bễ, ống bút
ống:ống nứa
ống󰐘:ống tre
ống:ống chân
ống:ống tre
ống𫊿:ống lồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẽm

kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:mỏ kẽm, tiền kẽm
kẽm:mỏ kẽm, tiền kẽm
kẽm𨯘:mỏ kẽm, tiền kẽm
ống kẽm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ống kẽm Tìm thêm nội dung cho: ống kẽm