Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bày trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó: Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm 2. Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm: Thì trân thức thức sẵn bày (K) 3. Hiện rõ ra: Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.","- 2 đgt. Chỉ vẽ cho: Bày cho cách tiến hành.","- 3 đgt. Tìm cách thực hiện một mục đích: Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trg-chinh).","- 4 đgt. Tỏ ý kiến: Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (K).","- 5 đgt. Tổ chức: Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (K).","- 6 đgt. Bày vẽ nói tắt: Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm gì."]Dịch bày sang tiếng Trung hiện đại:
摆 《安放; 排列; 陈列, 列出来。》bày trên mặt bàn摆在桌面上。 陈 《安放; 摆设。》
trưng bày
陈列。
bày biện
陈设。
布置 《在一个地方安排和陈列各种物件使这个地方适合某种需要。》
bày trận
布阵。
陈述 《有条有理地说出。》 như giãy bày
策划。
bày kế
出主意。
bày mưu
策谋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bày
| bày | 𠍣: | |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bày | 𫕾: |

Tìm hình ảnh cho: bày Tìm thêm nội dung cho: bày
