Chữ 疚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疚, chiết tự chữ CỨU, CỬU, NHÍU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疚:

疚 cứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疚

Chiết tự chữ cứu, cửu, nhíu bao gồm chữ 病 久 hoặc 疒 久 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疚 cấu thành từ 2 chữ: 病, 久
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • cửu
  • 2. 疚 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 久
  • nạch
  • cửu
  • cứu [cứu]

    U+759A, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu4, yao4;
    Việt bính: gau3
    1. [在疚] tại cứu;

    cứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 疚

    (Danh) Bệnh lâu không khỏi.

    (Danh)
    Sự nghèo khổ, bần cùng.

    (Động)
    Hổ thẹn.
    ◎Như: nội cứu
    trong lòng hổ thẹn thắc thỏm không yên, tại cứu cư tang, để tang.

    nhíu, như "nhíu mày" (vhn)
    cửu, như "cửu (động vật có da và lông tựa áo giáp)" (btcn)
    cứu, như "truy cứu" (gdhn)

    Nghĩa của 疚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiù]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: CỮU

    đau lòng; đau đớn; cắn rứt; day dứt。对于自己的错误感到内心痛苦。
    负疚。
    cảm thấy đau lòng; day dứt.
    内疚于心。
    trong lòng đau đớn; cắn rứt trong lòng; day dứt lương tâm.

    Chữ gần giống với 疚:

    , , , , , , , , , 𤴰, 𤴵, 𤴶,

    Chữ gần giống 疚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疚 Tự hình chữ 疚 Tự hình chữ 疚 Tự hình chữ 疚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疚

    cứu:truy cứu
    cửu:cửu (động vật có da và lông tựa áo giáp)
    nhíu:nhíu mày
    疚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疚 Tìm thêm nội dung cho: 疚