Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疚, chiết tự chữ CỨU, CỬU, NHÍU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疚:
疚
Pinyin: jiu4, yao4;
Việt bính: gau3
1. [在疚] tại cứu;
疚 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 疚
(Danh) Bệnh lâu không khỏi.(Danh) Sự nghèo khổ, bần cùng.
(Động) Hổ thẹn.
◎Như: nội cứu 內疚 trong lòng hổ thẹn thắc thỏm không yên, tại cứu 在疚 cư tang, để tang.
nhíu, như "nhíu mày" (vhn)
cửu, như "cửu (động vật có da và lông tựa áo giáp)" (btcn)
cứu, như "truy cứu" (gdhn)
Nghĩa của 疚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
书
đau lòng; đau đớn; cắn rứt; day dứt。对于自己的错误感到内心痛苦。
负疚。
cảm thấy đau lòng; day dứt.
内疚于心。
trong lòng đau đớn; cắn rứt trong lòng; day dứt lương tâm.
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
书
đau lòng; đau đớn; cắn rứt; day dứt。对于自己的错误感到内心痛苦。
负疚。
cảm thấy đau lòng; day dứt.
内疚于心。
trong lòng đau đớn; cắn rứt trong lòng; day dứt lương tâm.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疚
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cửu | 疚: | cửu (động vật có da và lông tựa áo giáp) |
| nhíu | 疚: | nhíu mày |

Tìm hình ảnh cho: 疚 Tìm thêm nội dung cho: 疚
