Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拖船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖船 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōchuán] 1. kéo; dắt (tàu)。拖轮。
2. tàu kéo; thuyền kéo。拖轮所牵引的木船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
拖船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖船 Tìm thêm nội dung cho: 拖船