Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 燕麦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yànmài] 1. cây yến mạch。一年生或二年生草本植物,叶子细长而尖,花绿色,小穗有细长的芒。子实可以吃,也可以做饲料。
2. hạt yến mạch。这种植物的子实。
2. hạt yến mạch。这种植物的子实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕
| en | 燕: | |
| yên | 燕: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yến | 燕: | yến anh |
| én | 燕: | chim én |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |

Tìm hình ảnh cho: 燕麦 Tìm thêm nội dung cho: 燕麦
