Từ: 庸人自扰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庸人自扰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庸人自扰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngrénzìrǎo] tự làm phiền mình; kẻ tầm thường tự chuốc lấy phiền toái。《新唐书·陆象先传》;"天下本无事,庸人扰之为烦耳。"今泛指本来没有问题而自己瞎着急或自找麻烦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰

nhiễu:quấy nhiễu
庸人自扰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庸人自扰 Tìm thêm nội dung cho: 庸人自扰