Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 庸人自扰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庸人自扰:
Nghĩa của 庸人自扰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōngrénzìrǎo] tự làm phiền mình; kẻ tầm thường tự chuốc lấy phiền toái。《新唐书·陆象先传》;"天下本无事,庸人扰之为烦耳。"今泛指本来没有问题而自己瞎着急或自找麻烦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dông | 庸: | |
| giông | 庸: | giông tố, mưa giông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰
| nhiễu | 扰: | quấy nhiễu |

Tìm hình ảnh cho: 庸人自扰 Tìm thêm nội dung cho: 庸人自扰
