Từ: 博古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博古 trong tiếng Trung hiện đại:

[bógǔ]
1. bác cổ; thông hiểu việc xưa。 通晓古代的事情。

2. vẽ bác cổ; cách vẽ lấy đồ cổ làm đề tài。 以古器物为题材的国画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
博古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博古 Tìm thêm nội dung cho: 博古