Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 工力 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōnglì] 1. công sức; công phu; bản lĩnh。本领和力量。
做到这样是不容易的,必须用很大的工力。
làm được thế này không dễ đâu phải tốn rất nhiều công sức.
2. sức người; nhân lực。指完成某项工作所需要的人力。
做到这样是不容易的,必须用很大的工力。
làm được thế này không dễ đâu phải tốn rất nhiều công sức.
2. sức người; nhân lực。指完成某项工作所需要的人力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 工力 Tìm thêm nội dung cho: 工力
