Từ: 工力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 力

Nghĩa của 工力 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglì] 1. công sức; công phu; bản lĩnh。本领和力量。
做到这样是不容易的,必须用很大的工力。
làm được thế này không dễ đâu phải tốn rất nhiều công sức.
2. sức người; nhân lực。指完成某项工作所需要的人力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
工力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工力 Tìm thêm nội dung cho: 工力