Chữ 阳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阳, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳:

阳 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阳

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 阜 日 hoặc 阝 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阳 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 日
  • phụ
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 阳 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 日
  • phụ, ấp
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dương [dương]

    U+9633, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 陽;
    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 阳

    Giản thể của chữ .
    dương, như "âm dương; dương gian; thái dương" (gdhn)

    Nghĩa của 阳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (陽)
    [yáng]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 12
    Hán Việt: DƯƠNG
    1. dương (triết học cổ đại Trung Quốc cho rằng mọi vật tồn tại trong vũ trụ đều có hai mặt đối lập nhau, đó là âm và dương)。中国古代哲学认为存在于宇宙间的一切事物中的两大对立面之一(跟"阴"相对, 下2. 到7. 同)。
    阴阳二气。
    nguyên khí âm dương

    2. mặt trời。太阳;日光。
    阳光
    ánh sáng mặt trời
    阳历
    dương lịch
    朝阳
    chiêu dương; ánh sáng chói lọi
    向阳
    hướng dương
    3. sườn núi phía nam; phía bắc dòng sông。山的南面;水的北面。
    衡阳(在衡山之南)。
    Hành Dương (phía nam Hành Sơn).
    洛阳(在洛河之北)。
    Lạc Dương (phía bắc Lạc Hà).
    4. lồi lên; nhô lên。凸出的。
    阳文
    chữ nổi
    5. bên ngoài; phía ngoài。外露的;表面的。
    阳沟
    cống lộ thiên
    阳奉阴违
    bằng mặt không bằng lòng; lá mặt lá trái
    6. người sống và trần thế (mê tín)。指属于活人和人世的(迷信)。
    阳宅
    dương trạch (nhà ở trên trần gian)
    阳间
    dương gian
    阳寿
    dương thọ (tuổi thọ trên dương gian)
    7. mang điện dương。带正电的。
    阳电
    điện dương
    阳极
    cực dương
    8. dương vật。指男性生殖器。
    9. họ Dương。姓。
    Từ ghép:
    阳春 ; 阳春白雪 ; 阳春砂 ; 阳电 ; 阳电子 ; 阳奉阴违 ; 阳沟 ; 阳关道 ; 阳光 ; 阳极 ; 阳间 ; 阳狂 ; 阳历 ; 阳平 ; 阳畦 ; 阳起石 ; 阳伞 ; 阳燧 ; 阳台 ; 阳痿 ; 阳文 ; 阳性 ; 阳性植物 ; 阳韵

    Chữ gần giống với 阳:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Dị thể chữ 阳

    , ,

    Chữ gần giống 阳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阳 Tự hình chữ 阳 Tự hình chữ 阳 Tự hình chữ 阳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

    dương:âm dương; dương gian; thái dương
    阳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阳 Tìm thêm nội dung cho: 阳