Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎomáo] da lông ngắn。 (小毛儿)短毛的皮衣料,如灰鼠皮、银鼠皮等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
小毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小毛 Tìm thêm nội dung cho: 小毛