Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vãi

Dịch vãi sang tiếng Trung hiện đại:

《播种。》
洒; 撒 《分散地落下。》
尼姑 《出家修行的女佛教徒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vãi

vãi𠉜:sãi vãi (sư nữ)
vãi:sãi vãi (sư nữ)
vãi𫱬:vãi (sư nữ)
vãi:sãi vãi
vãi𢭶:vãi ra
vãi:gieo vãi, vãi đái
vãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vãi Tìm thêm nội dung cho: vãi