ác ma
Tỉ dụ sự vật làm hại người ta vô cùng hoặc chỉ kẻ cực kì hung ác.
◇Văn Nhất Đa 聞一多:
Bằng hữu, hương sầu tối thị cá vô tình đích ác ma
朋友, 鄉愁最是個無情的惡魔 (Nhĩ khán 你看).Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ ác thần dụ dỗ người ta làm ác, gây chướng ngại cho người tu trì.
◇Viên Giác Kinh 圓覺經:
Vô lệnh ác ma cập chư ngoại đạo não kì thân tâm
無令惡魔及諸外道惱其身心.
Nghĩa của 恶魔 trong tiếng Trung hiện đại:
2. người hung ác; người xấu; người hung dữ。比喻十分凶恶的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔
| ma | 魔: | ma quỉ |

Tìm hình ảnh cho: 惡魔 Tìm thêm nội dung cho: 惡魔
