Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大静脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大静脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大静脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjìngmài] tĩnh mạch chủ。体内的静脉汇集成的一条上腔静脉和一条下腔静脉,直接与右心房相连,统称为大静脉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
大静脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大静脉 Tìm thêm nội dung cho: 大静脉