Chữ 古 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 古, chiết tự chữ CỔ, CỖ, KẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古:

古 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 古

古

Chiết tự chữ 古

Chiết tự chữ cổ, cỗ, kẻ bao gồm chữ 十 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

古 cấu thành từ 2 chữ: 十, 口
  • 十 thập
  • 口 khẩu
  • cổ [cổ]

    U+53E4, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2
    1. [不古] bất cổ 2. [盤古] bàn cổ 3. [博古通今] bác cổ thông kim 4. [近古] cận cổ 5. [古代] cổ đại 6. [古董] cổ đổng 7. [古渡] cổ độ 8. [古典] cổ điển 9. [古板] cổ bản 10. [古本] cổ bổn 11. [古學] cổ học 12. [古稀] cổ hi 13. [古來] cổ lai 14. [古例] cổ lệ 15. [古語] cổ ngữ 16. [古玩] cổ ngoạn 17. [古人] cổ nhân 18. [古風] cổ phong 19. [古怪] cổ quái 20. [古史] cổ sử 21. [古剎] cổ sát 22. [古初] cổ sơ 23. [古昔] cổ tích 24. [古體] cổ thể 25. [古體詩] cổ thể thi 26. [古詩] cổ thi 27. [古文] cổ văn 28. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 29. [終古] chung cổ 30. [今古] kim cổ 31. [仿古] phỏng cổ 32. [訪古] phỏng cổ 33. [作古] tác cổ 34. [上古] thượng cổ 35. [千古] thiên cổ 36. [中古] trung cổ;

    古 cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 古

    (Danh) Ngày xưa. Đối lại với kim 今 ngày nay.
    ◎Như: tự cổ dĩ lai 自古以來 từ xưa tới nay.
    ◇Lí Hạ 李賀: Kim cổ hà xứ tận, Thiên tuế tùy phong phiêu 今古何處盡, 千歲隨風飄 (Cổ du du hành 古悠悠行) Đâu là chỗ cùng tận của xưa và nay? Nghìn năm theo gió bay.

    (Danh)
    Sự vật thuộc về ngày xưa.
    ◎Như: quý cổ tiện kim 貴古賤今 trọng cổ khinh kim.

    (Danh)
    Thơ theo lối cổ, thơ cổ thể.
    ◎Như: ngũ cổ 五古, thất cổ 七古.

    (Danh)
    Họ Cổ.

    (Tính)
    Thuộc về ngày xưa, quá khứ, cũ.
    ◎Như: cổ nhân 古人 người xưa, cổ sự 古事 chuyện cũ.
    ◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Cổ đạo tây phong sấu mã, tịch dương tây hạ, đoạn tràng nhân tại thiên nhai 古道西風瘦馬, 夕陽西下, 斷腸人在天涯 (Khô đằng lão thụ hôn nha từ 枯藤老樹昏鴉詞) Đường xưa gió tây ngựa gầy, mặt trời chiều lặn phương tây, người đứt ruột ở phương trời.

    (Tính)
    Chất phác.
    ◎Như: cổ phác 古樸 mộc mạc, nhân tâm bất cổ 人心不古 lòng người không chất phác.

    cổ, như "đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ" (vhn)
    cỗ, như "mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ" (btcn)
    kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (gdhn)

    Nghĩa của 古 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: CỔ
    1. cổ; xa xưa; xưa; cổ đại; cổ xưa。古代(跟"今"相对)。
    太古
    thái cổ; thời xa xưa
    厚今薄古
    trọng nay nhẹ xưa; trọng kim khinh cổ.
    2. cổ xưa; cổ。经历多年的。
    古画
    bức tranh cổ
    古城
    thành cổ
    这座庙古得很。
    ngôi miếu này rất cổ.
    3. phong cách cổ。具有古代风格的。
    古拙
    cổ sơ
    古朴
    phong cách thuần phác cổ xưa
    4. chân thành; chất phác。真挚纯朴。
    人心不古
    lòng người không chân thành.
    5. thể thơ cổ。古体诗。
    五古
    thơ ngũ ngôn cổ
    七古
    thơ thất ngôn cổ
    6. họ Cổ。姓。
    Từ ghép:
    古奥 ; 古巴 ; 古板 ; 古代 ; 古道热肠 ; 古典 ; 古典文学 ; 古典主义 ; 古董 ; 古都 ; 古尔邦节 ; 古方 ; 古风 ; 古怪 ; 古国 ; 古话 ; 古籍 ; 古迹 ; 古旧 ; 古来 ; 古兰经 ; 古老 ; 古朴 ; 古琴 ; 古人 ; 古色古香 ; 古生物 ; 古诗 ; 古书 ; 古体诗 ; 古铜色 ; 古玩 ; 古往今来 ; 古文 ; 古文字 ; 古物 ; 古昔 ; 古稀 ; 古训 ; 古雅 ; 古谚 ; 古音 ; 古语 ; 古筝 ; 古装 ; 古拙

    Chữ gần giống với 古:

    㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 古

    袁, 咕, 叶, 壴, 卉, 嗹, 博, 卙, 嗽, 嗷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 古 Tự hình chữ 古 Tự hình chữ 古 Tự hình chữ 古

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

    cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
    cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
    kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

    Gới ý 17 câu đối có chữ 古:

    三千歲月春常在,七十丰神古所稀

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    明月山頭思古道,清風江上想芳型

    Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

    Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

    長留壺範型千古,自有龍章報九泉

    Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

    Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

    磻桃捧日三千歲,古柏參天四十圍

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    古稀已是尋常事,上壽尤多百歲人

    Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

    Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

    教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    古 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 古 Tìm thêm nội dung cho: 古