Từ: 去向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 去向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 去向 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùxiàng] hướng đi。去的方向。
不知去向。
không biết hướng đi.
去向不明。
hướng đi không rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
去向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 去向 Tìm thêm nội dung cho: 去向