Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸨, chiết tự chữ BẢO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸨:
鸨
Biến thể phồn thể: 鴇;
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;
鸨 bảo
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;
鸨 bảo
Nghĩa Trung Việt của từ 鸨
Giản thể của chữ 鴇.Nghĩa của 鸨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴇)
[bǎo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO
1. chim sấm。鸟类的一属,头小,颈长,背部平,尾巴短,不善于飞,能涉水。大鸨就属于这一属。
2. tú bà; trùm nhà thổ; chủ chứa; mụ chủ kỹ viện。指鸨母。
老鸨
mụ tú bà
Từ ghép:
鸨母
[bǎo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO
1. chim sấm。鸟类的一属,头小,颈长,背部平,尾巴短,不善于飞,能涉水。大鸨就属于这一属。
2. tú bà; trùm nhà thổ; chủ chứa; mụ chủ kỹ viện。指鸨母。
老鸨
mụ tú bà
Từ ghép:
鸨母
Dị thể chữ 鸨
鴇,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鸨 Tìm thêm nội dung cho: 鸨
