Chữ 鸨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸨, chiết tự chữ BẢO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸨:

鸨 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸨

Chiết tự chữ bảo bao gồm chữ 匕 十 鸟 hoặc 𠤏 鸟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鸨 cấu thành từ 3 chữ: 匕, 十, 鸟
  • chuỷ, chủy
  • thập
  • điểu
  • 2. 鸨 cấu thành từ 2 chữ: 𠤏, 鸟
  • 𠤏
  • điểu
  • bảo [bảo]

    U+9E28, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴇;
    Pinyin: bao3;
    Việt bính: bou2;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸨

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鸨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴇)
    [bǎo]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 15
    Hán Việt: BẢO
    1. chim sấm。鸟类的一属,头小,颈长,背部平,尾巴短,不善于飞,能涉水。大鸨就属于这一属。
    2. tú bà; trùm nhà thổ; chủ chứa; mụ chủ kỹ viện。指鸨母。
    老鸨
    mụ tú bà
    Từ ghép:
    鸨母

    Chữ gần giống với 鸨:

    , , , , , 𫛛, 𫛞,

    Dị thể chữ 鸨

    ,

    Chữ gần giống 鸨

    , , , 鸿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸨 Tự hình chữ 鸨 Tự hình chữ 鸨 Tự hình chữ 鸨

    鸨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸨 Tìm thêm nội dung cho: 鸨