Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弮, chiết tự chữ KHUYÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 弮:
弮
Pinyin: quan1;
Việt bính: hyun1
1. [空弮] không khuyên;
弮 khuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 弮
(Danh) Dây nỏ, dây cung.◇Hán Thư 漢書: Trương không khuyên, mạo bạch nhận, bắc thủ tranh tử địch 張空弮, 冒白刃, 北首爭死敵 (Quyển lục thập nhị, Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Giương cây cung hết tên để chống với lưỡi gươm trắng, hướng về phương bắc, tranh nhau chết với quân địch.
Nghĩa của 弮 trong tiếng Trung hiện đại:
[quān]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 9
Hán Việt: KHUYÊN
cung nỏ; cung tên。弩弓。
Số nét: 9
Hán Việt: KHUYÊN
cung nỏ; cung tên。弩弓。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 弮 Tìm thêm nội dung cho: 弮
