Chữ 弮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弮, chiết tự chữ KHUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 弮:

弮 khuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弮

弮

Chiết tự chữ 弮

Chiết tự chữ khuyên bao gồm chữ 丷 夫 弓 hoặc 𠔉 弓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 弮 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 夫, 弓
  • 丷 bát
  • 夫 phu, phù
  • 弓 cong, cung, củng
  • 2. 弮 cấu thành từ 2 chữ: 𠔉, 弓
  • 𠔉
  • 弓 cong, cung, củng
  • khuyên [khuyên]

    U+5F2E, tổng 9 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan1;
    Việt bính: hyun1
    1. [空弮] không khuyên;

    弮 khuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 弮

    (Danh) Dây nỏ, dây cung.
    ◇Hán Thư 漢
    書: Trương không khuyên, mạo bạch nhận, bắc thủ tranh tử địch 張空弮, 冒白刃, 北首爭死敵 (Quyển lục thập nhị, Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Giương cây cung hết tên để chống với lưỡi gươm trắng, hướng về phương bắc, tranh nhau chết với quân địch.

    Nghĩa của 弮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quān]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHUYÊN
    cung nỏ; cung tên。弩弓。

    Chữ gần giống với 弮:

    㢲, 㢳, 㢴, 㢵, 㢶, 弭, 弮, 弯, 𢏠, 𢏡, 𢏢, 𢏣,

    Chữ gần giống 弮

    誊, 拳, 弩, 龹, 奍, 芎, 弪, 弫, 弬, 躬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弮 Tự hình chữ 弮 Tự hình chữ 弮 Tự hình chữ 弮

    弮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弮 Tìm thêm nội dung cho: 弮