Chữ 誅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誅, chiết tự chữ TRU, TRÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誅:

誅 tru

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誅

Chiết tự chữ tru, trô bao gồm chữ 言 朱 hoặc 訁 朱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誅 cấu thành từ 2 chữ: 言, 朱
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 2. 誅 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 朱
  • ngôn
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • tru [tru]

    U+8A85, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    tru

    Nghĩa Trung Việt của từ 誅

    (Động) Đánh dẹp, thảo phạt.
    ◇Tào Tháo
    : Ngô khởi nghĩa binh, tru bạo loạn , (Phong công thần lệnh ) Ta dấy nghĩa quân, đánh dẹp bạo loạn.

    (Động)
    Giết.
    ◇Sử Kí : Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Quân) Tần sẽ giết hết cha mẹ vợ con chúng mình.

    (Động)
    Trừ khử, diệt trừ.
    ◎Như: tru mao trừ cỏ tranh.
    ◇Sử Kí : Tru loạn trừ hại (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Diệt trừ họa loạn.

    (Động)
    Trừng phạt, trừng trị.
    ◎Như: tru ư hữu tội giả trừng trị kẻ có tội.

    (Động)
    Khiển trách.
    ◎Như: khẩu tru bút phạt bút phê miệng trách.
    ◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã. Ư Dư dư hà tru , . (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được. Đối với trò Dư, còn trách làm gì.

    (Động)
    Yêu cầu, đòi hỏi.
    ◎Như: tru cầu vô yếm nạo khoét không chán.

    tru, như "tru di; trơn tru; tru tréo" (vhn)
    trô, như "nhìn trô trố" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 誅

    ,

    Chữ gần giống 誅

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誅 Tự hình chữ 誅 Tự hình chữ 誅 Tự hình chữ 誅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誅

    tru:tru di; trơn tru; tru tréo
    trô:nhìn trô trố
    誅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誅 Tìm thêm nội dung cho: 誅