Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跶, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跶:
跶
Biến thể phồn thể: 躂;
Pinyin: ta4;
Việt bính: taat3;
跶
Pinyin: ta4;
Việt bính: taat3;
跶
Nghĩa Trung Việt của từ 跶
Nghĩa của 跶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躂)
[·da]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÁP
nhảy nhót; đi dạo; đi bát phố。见〖蹦跶〗、〖蹓跶〗。
[·da]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÁP
nhảy nhót; đi dạo; đi bát phố。见〖蹦跶〗、〖蹓跶〗。
Chữ gần giống với 跶:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跶
躂,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 跶 Tìm thêm nội dung cho: 跶
