Chữ 跶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跶, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跶

跶 cấu thành từ 2 chữ: 足, 达
  • tú, túc
  • đạt, đặt
  • []

    U+8DF6, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躂;
    Pinyin: ta4;
    Việt bính: taat3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 跶


    Nghĩa của 跶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躂)
    [·da]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÁP
    nhảy nhót; đi dạo; đi bát phố。见〖蹦跶〗、〖蹓跶〗。

    Chữ gần giống với 跶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Dị thể chữ 跶

    ,

    Chữ gần giống 跶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跶 Tự hình chữ 跶 Tự hình chữ 跶 Tự hình chữ 跶

    跶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跶 Tìm thêm nội dung cho: 跶