Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甄, chiết tự chữ CHÂN, CHẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甄:
甄 chân, chấn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 甄
甄
Pinyin: zhen1, zhen4, juan4;
Việt bính: jan1 zan1;
甄 chân, chấn
Nghĩa Trung Việt của từ 甄
(Động) Làm đồ gốm.◎Như: chân đào 甄陶 nặn đúc.
(Động) Soi xét, tiến cử, tuyển bạt.
◎Như: chân bạt 甄拔 phân biệt hơn kém mà tiến cử.
(Danh) Họ Chân.
chân (gdhn)
Nghĩa của 甄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 14
Hán Việt: CHÂN
1. thẩm định; thẩm xét giám định (tốt xấu, thật giả)。审查鉴定(优劣、真伪)。
甄选
xét tuyển
甄录
chọn ghi
2. họ Chân。姓。
Từ ghép:
甄别 ; 甄审
Số nét: 14
Hán Việt: CHÂN
1. thẩm định; thẩm xét giám định (tốt xấu, thật giả)。审查鉴定(优劣、真伪)。
甄选
xét tuyển
甄录
chọn ghi
2. họ Chân。姓。
Từ ghép:
甄别 ; 甄审
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甄
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 甄 Tìm thêm nội dung cho: 甄
