Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa uống trong tiếng Việt:
["- đg. Đưa chất lỏng vào miệng rồi nuốt. Uống bia. Uống nước nhớ nguồn (tng.). Nghe như uống từng lời (b.)."]Dịch uống sang tiếng Trung hiện đại:
吃; 服 《把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。》uống sữa.吃奶。
uống thuốc.
吃药。
书
啜 《喝。》
uống trà.
啜茗(喝茶)。
喝; 饮; 嚃; 歠 《把液体或流食咽下去。》
uống nước
喝水。
uống trà
喝茶。
uống rượu
喝酒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: uống
| uống | 㕵: | uống nước |
| uống | 𠶖: | uống rượu |
| uống | 㳹: | uống nước |

Tìm hình ảnh cho: uống Tìm thêm nội dung cho: uống
