Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ba có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ ba:
Pinyin: ba1;
Việt bính: baa1
1. [歐羅巴] âu la ba 2. [巴不得] ba bất đắc 3. [巴比倫] ba bỉ luân 4. [巴格達] ba cách đạt 5. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 6. [巴結] ba kết 7. [巴拉圭] ba lạp khuê 8. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 9. [巴利維亞] ba lợi duy á 10. [巴黎] ba lê 11. [巴拿馬] ba nã mã 12. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 13. [巴爾幹] ba nhĩ can 14. [巴士] ba sĩ 15. [巴西] ba tây 16. [嘴巴] chủy ba;
巴 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 巴
(Động) Mong chờ, kì vọng.◎Như: triêu ba dạ vọng 朝巴夜望 ngày đêm mong chờ.
(Động) Cố gắng đạt được, doanh cầu.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: Thủ liễu nhất thế thư song, chỉ vọng ba cá xuất thân, đa thiểu tránh ta gia tư 守了一世書窗, 指望巴個出身, 多少掙些家私 (Quyển nhị thập lục) Đem cả một đời đèn sách, trông chờ cố gắng cho được xuất thân, kiếm được ít nhiều của cải.
(Động) Liền, kề, gần, tiếp cận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền bất ba thôn, hậu bất ba điếm 前不巴村, 後不巴店 (Đệ nhị hồi) Đằng trước không kề làng, đằng sau không gần quán.
(Động) Khô đọng, dính, khét.
◎Như: oa ba 鍋巴 cơm cháy (dính vào nồi), nê ba 泥巴 đất bùn ướt dính.
(Động) Bò, leo, trèo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hành liễu bán nhật, ba quá lĩnh đầu, tảo khán kiến lĩnh cước biên nhất cá tửu điếm 行了半日, 巴過嶺頭, 早看見嶺腳邊一個酒店 (Đệ tam lục hồi) (Ba người) đi được nửa ngày, trèo qua trái núi, đã thấy một quán rượu dưới chân núi.
(Động) Vin, vịn, với, níu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha bất đa kỉ niên, dĩ ba đáo cực đính đích phận nhi 他不多幾年, 已巴到極頂的分兒 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ông ta chẳng mấy năm đã vin được chức cao nhất.
(Động) Nghển, duỗi.
(Động) Đào, khoét.
(Trợ) Tiếng đệm sau danh từ, tính từ. Dùng chỉ cái gì ở mặt dưới hoặc mặt sau vật thể.
◎Như: vĩ ba 尾巴 cái đuôi, trát ba nhãn 眨巴眼 chớp mắt.
(Danh) Một giống rắn lớn (theo truyền thuyết thời cổ).
◎Như: ba xà 巴蛇.
(Danh) Nước Ba 巴, tộc Ba 巴.
(Danh) Lượng từ: đơn vị áp suất (tiếng Anh: "bar").
(Danh) Họ Ba.
ba, như "ba má; ba mươi" (vhn)
bơ, như "bơ vơ; bờ phờ" (btcn)
va, như "va chạm" (gdhn)
Nghĩa của 巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
Số nét: 4
Hán Việt: BA
动
1. trông mong; mong; mong đợi; mong chờ; ngóng trông. 盼望.
朝巴夜望
ngày đêm mong chờ; ngày ngóng đêm trông.
巴不得
những mong sao
2. gắn chặt; bám; níu lấy. 紧贴。
爬山虎巴在墙上
đám dây leo bám chặt trên tường.
3. dính; cháy; bén; sát; dính sát vào. 粘住。
粥巴了锅了。
cháo dính nồi rồi.
4. vật bám dính vào vật khác; miếng cháy. 粘在别的东西上的东西。
锅巴。
miếng cháy dính nồi.
方
5. gần; gần kề; khít; sít。挨着。
前不巴村,后不巴店。
trước chẳng gần làng, sau không gần quán.
方
6. mở to; giương (mắt); mở rộng; làm lan rộng; căng ra。张开。
巴着眼瞧。
giương mắt nhìn.
天气干燥,桌子都巴缝啦。
trời hanh khô, mặt bàn nứt nẻ cả.
名
7. Ba (Tên một nước thời Chu, nay thuộc phía Đông tỉnh Tứ Xuyên). 周朝国名,在今四川东部。
8. Miền Đông tỉnh Tứ Xuyên. 指四川东部.
9. họ Ba。姓。
量
10. bar (Đơn vị đo áp suất khí quyển. Một bar bằng lực nén một triệu dynes (đin) trên mỗi cen-ti-mét vuông.) 大气的压强单位,一巴等于每一平方厘米的面积上受到一百万达因作用力的压强。11. bar (Đơn vị lực nén, một bar bằng sức nén một dyne (đin) trên một cen-ti-mét vuông.) 压强单位,一巴等于每平方厘米的面积上受到一达因作用力的压强。12. cái (tiếng đệm đặt sau danh từ, động từ, tính từ...)
尾巴
cái đuôi
眨巴眼
chớp mắt
干巴巴
khô không khốc
Từ ghép:
巴哀 ; 巴巴结结 ; 巴巴儿地 ; 巴比伦 ; 巴不得 ; 巴布亚新几内亚 ; 巴川 ; 巴得 ; 巴地 ; 巴斗 ; 巴尔的摩 ; 巴格达 ; 巴基斯坦 ; 巴结 ; 巴库 ; 巴拉圭 ; 巴黎 ; 巴黎公社 ; 巴林国 ; 巴马科 ; 巴拿马 ; 巴蛇吞象 ; 巴士 ; 巴斯特尔 ; 巴头探脑 ; 巴望 ; 巴西 ; 巴西利亚 ; 巴掌 ; 巴知 ; 巴子
Số nét: 4
Hán Việt: BA
动
1. trông mong; mong; mong đợi; mong chờ; ngóng trông. 盼望.
朝巴夜望
ngày đêm mong chờ; ngày ngóng đêm trông.
巴不得
những mong sao
2. gắn chặt; bám; níu lấy. 紧贴。
爬山虎巴在墙上
đám dây leo bám chặt trên tường.
3. dính; cháy; bén; sát; dính sát vào. 粘住。
粥巴了锅了。
cháo dính nồi rồi.
4. vật bám dính vào vật khác; miếng cháy. 粘在别的东西上的东西。
锅巴。
miếng cháy dính nồi.
方
5. gần; gần kề; khít; sít。挨着。
前不巴村,后不巴店。
trước chẳng gần làng, sau không gần quán.
方
6. mở to; giương (mắt); mở rộng; làm lan rộng; căng ra。张开。
巴着眼瞧。
giương mắt nhìn.
天气干燥,桌子都巴缝啦。
trời hanh khô, mặt bàn nứt nẻ cả.
名
7. Ba (Tên một nước thời Chu, nay thuộc phía Đông tỉnh Tứ Xuyên). 周朝国名,在今四川东部。
8. Miền Đông tỉnh Tứ Xuyên. 指四川东部.
9. họ Ba。姓。
量
10. bar (Đơn vị đo áp suất khí quyển. Một bar bằng lực nén một triệu dynes (đin) trên mỗi cen-ti-mét vuông.) 大气的压强单位,一巴等于每一平方厘米的面积上受到一百万达因作用力的压强。11. bar (Đơn vị lực nén, một bar bằng sức nén một dyne (đin) trên một cen-ti-mét vuông.) 压强单位,一巴等于每平方厘米的面积上受到一达因作用力的压强。12. cái (tiếng đệm đặt sau danh từ, động từ, tính từ...)
尾巴
cái đuôi
眨巴眼
chớp mắt
干巴巴
khô không khốc
Từ ghép:
巴哀 ; 巴巴结结 ; 巴巴儿地 ; 巴比伦 ; 巴不得 ; 巴布亚新几内亚 ; 巴川 ; 巴得 ; 巴地 ; 巴斗 ; 巴尔的摩 ; 巴格达 ; 巴基斯坦 ; 巴结 ; 巴库 ; 巴拉圭 ; 巴黎 ; 巴黎公社 ; 巴林国 ; 巴马科 ; 巴拿马 ; 巴蛇吞象 ; 巴士 ; 巴斯特尔 ; 巴头探脑 ; 巴望 ; 巴西 ; 巴西利亚 ; 巴掌 ; 巴知 ; 巴子
Chữ gần giống với 巴:
巴,Tự hình:

Pinyin: ba5, ba1;
Việt bính: baa1 baa6;
吧 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 吧
(Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị ý thỉnh cầu, năn nỉ.◎Như: cấp ngã ba 給我吧 cho tôi đi!
(Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị sai khiến, thúc giục.
◎Như: khoái tẩu ba 快走吧 đi nhanh lên.
◇Tây du kí 西遊記: Tổ sư đạo: Ngã dã bất tội nhĩ, đãn chỉ thị nhĩ khứ ba 祖師道: 我也不罪你, 但只是你去吧 (Đệ nhị hồi) Tổ sư nói: Ta cũng không bắt tội ngươi, chỉ có điều ngươi phải đi khỏi đây.
(Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị đồng ý, khẳng định.
◎Như: hảo ba 好吧 được rồi.
(Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị phỏng chừng, liệu đoán.
◎Như: minh thiên cai bất hội hạ vũ ba? 明天該不會下雨吧 ngày mai chắc không mưa đâu.
(Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị cảm thán.
(Trợ) Dùng ở giữa câu: biểu thị thái độ do dự, còn cân nhắc.
◎Như: tẩu ba, bất hảo, bất tẩu ba, dã bất hảo 走吧, 不好, 不走吧, 也不好 đi ư, không được, không đi ư, cũng không được!
và, như "tù và; và cơm" (vhn)
ba, như "ba hoa" (btcn)
bơ, như "bơ phờ" (btcn)
vài, như "vài phen" (btcn)
Nghĩa của 吧 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: BA
1. rắc; xoảng. 碰击的声音。
吧的一声,茶碗落地。
tách trà rơi xuống đất đánh "xoảng"
吧的一声,把树枝折断了。
cành cây bẻ gãy đánh "rắc" một tiếng
方
2. rít; hút thuốc. 抽(烟)。
他吧了一口烟,才开始说话。
ông rít một hơi thuốc rồi mới bắt đầu nói.
Từ ghép:
吧嗒 ; 吧嗒 ; 吧唧 ; 吧女 ; 吧台
[·ba]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: BA; BÃI
助
1. nào; nhé; chứ; thôi; đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)。用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气.
睡吧!
ngủ đi!
时间不早了,赶快走吧!
không sớm sủa gì nữa đâu, đi nhanh lên nào!
说说你的意见吧!
nói thử ý anh nghe nào!
你们开学了吧!
các em đã nhập học rồi chứ!
让时代的车轮更快地前进吧!
hãy để bánh xe thời đại tiến nhanh hơn đi!
咱们走吧!
chúng mình đi thôi!
帮帮他吧!
giúp nó 1 tí đi!
你好好儿想想吧!
cậu chịu khó suy nghĩ 1 chút nhé!
同志门前进吧!
các đồng chí tiến lên nào!
2. được rồi, nhé, nhớ ... (Dùng cuối câu, biểu thị sự đồng ý, khẳng định hoặc cho phép)。表示同意、认可。
好吧,我答应你了。
thôi được, tôi đồng ý với anh.
就这样吧,明天继续干。
cứ vậy nhé, mai làm tiếp.
3. chắc; hẳn; chứ...(Dùng cuối câu, biểu lộ nghi vấn pha phỏng đoán, suy đoán hay ước lượng) 。在句末表示疑问,带有揣测的意味。
他大概不来了吧。
chắc anh ta không đến nữa
今天不会下雨吧
hôm nay chắc không mưa
4. nhỉ, thì phải... (Dùng cuối câu, biểu thị không dám khẳng định, cũng không yêu cầu trả lời) 。在句末表示不敢肯定(不要求回答)。
大概是前天吧,他到我这儿来。
có lẽ hôm qua thì phải, anh ấy đến chỗ tôi.
是吧,他好像是这么说的。
phải đấy, hình như anh ấy nói vậy.
5. ư, chăng... (Dùng giữa câu để biểu thị ngắt ngừng có ngữ điệu giả thiết; thường nêu cả hai phía đối nhau với ý cả hai đều khó)。在句中表示停顿,带假设的语气(常常对举,有两难的意味)。
走吧,不好;不走吧, 也不好。
đi thì cũng dở, ở không xong
Số nét: 7
Hán Việt: BA
1. rắc; xoảng. 碰击的声音。
吧的一声,茶碗落地。
tách trà rơi xuống đất đánh "xoảng"
吧的一声,把树枝折断了。
cành cây bẻ gãy đánh "rắc" một tiếng
方
2. rít; hút thuốc. 抽(烟)。
他吧了一口烟,才开始说话。
ông rít một hơi thuốc rồi mới bắt đầu nói.
Từ ghép:
吧嗒 ; 吧嗒 ; 吧唧 ; 吧女 ; 吧台
[·ba]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: BA; BÃI
助
1. nào; nhé; chứ; thôi; đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)。用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气.
睡吧!
ngủ đi!
时间不早了,赶快走吧!
không sớm sủa gì nữa đâu, đi nhanh lên nào!
说说你的意见吧!
nói thử ý anh nghe nào!
你们开学了吧!
các em đã nhập học rồi chứ!
让时代的车轮更快地前进吧!
hãy để bánh xe thời đại tiến nhanh hơn đi!
咱们走吧!
chúng mình đi thôi!
帮帮他吧!
giúp nó 1 tí đi!
你好好儿想想吧!
cậu chịu khó suy nghĩ 1 chút nhé!
同志门前进吧!
các đồng chí tiến lên nào!
2. được rồi, nhé, nhớ ... (Dùng cuối câu, biểu thị sự đồng ý, khẳng định hoặc cho phép)。表示同意、认可。
好吧,我答应你了。
thôi được, tôi đồng ý với anh.
就这样吧,明天继续干。
cứ vậy nhé, mai làm tiếp.
3. chắc; hẳn; chứ...(Dùng cuối câu, biểu lộ nghi vấn pha phỏng đoán, suy đoán hay ước lượng) 。在句末表示疑问,带有揣测的意味。
他大概不来了吧。
chắc anh ta không đến nữa
今天不会下雨吧
hôm nay chắc không mưa
4. nhỉ, thì phải... (Dùng cuối câu, biểu thị không dám khẳng định, cũng không yêu cầu trả lời) 。在句末表示不敢肯定(不要求回答)。
大概是前天吧,他到我这儿来。
có lẽ hôm qua thì phải, anh ấy đến chỗ tôi.
是吧,他好像是这么说的。
phải đấy, hình như anh ấy nói vậy.
5. ư, chăng... (Dùng giữa câu để biểu thị ngắt ngừng có ngữ điệu giả thiết; thường nêu cả hai phía đối nhau với ý cả hai đều khó)。在句中表示停顿,带假设的语气(常常对举,有两难的意味)。
走吧,不好;不走吧, 也不好。
đi thì cũng dở, ở không xong
Chữ gần giống với 吧:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: ba1, pa1;
Việt bính: baa1
1. [芭荳] ba đậu 2. [芭蕉] ba tiêu;
芭 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 芭
(Danh) Cỏ ba, một thứ cỏ thơm.(Danh) Ba tiêu 芭蕉 cây chuối.
(Danh)
§ Thông ba 笆.
(Danh) Cũng như ba 葩.
(Danh) Họ Ba.
ba, như "ba tiêu (cây chuối)" (gdhn)
Nghĩa của 芭 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: BA
cỏ ba (một thứ cỏ thơm nói trong sách cổ.) 古书上说的一种香草。
Từ ghép:
芭蕉 ; 芭蕉扇 ; 芭蕾舞
Số nét: 7
Hán Việt: BA
cỏ ba (một thứ cỏ thơm nói trong sách cổ.) 古书上说的一种香草。
Từ ghép:
芭蕉 ; 芭蕉扇 ; 芭蕾舞
Chữ gần giống với 芭:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: po1;
Việt bính: bo1 po1
1. [新加坡] tân gia ba;
坡 pha, ba
Nghĩa Trung Việt của từ 坡
(Danh) Dốc, chỗ địa thế nghiêng dốc.◎Như: san pha 山坡 dốc núi, sườn núi, há pha 下坡 xuống dốc, đẩu pha 陡坡 dốc đứng (cũng gọi là tà pha 斜坡), hoãn pha 緩坡 dốc thoai thoải.
(Tính) Nghiêng, dốc.
◎Như: pha độ 坡度 độ nghiêng.
§ Còn có âm là ba.
◎Như: Tân Gia Ba 新加坡.
pha, như "pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)" (vhn)
bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
phơ, như "bạc phơ" (btcn)
da, như "da bò, da dẻ, da liễu; da trời" (gdhn)
Nghĩa của 坡 trong tiếng Trung hiện đại:
[pō]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: PHA
1. sườn dốc; dốc。(坡儿)地形倾斜的地方。
山坡。
sườn núi.
高坡。
dốc cao.
2. nghiêng。倾斜。
坡度。
độ dốc.
板子坡着放。
tấm bảng đặt nghiêng.
Từ ghép:
坡地 ; 坡度 ; 坡田
Số nét: 8
Hán Việt: PHA
1. sườn dốc; dốc。(坡儿)地形倾斜的地方。
山坡。
sườn núi.
高坡。
dốc cao.
2. nghiêng。倾斜。
坡度。
độ dốc.
板子坡着放。
tấm bảng đặt nghiêng.
Từ ghép:
坡地 ; 坡度 ; 坡田
Chữ gần giống với 坡:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa4;
杷 ba, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 杷
(Danh) Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v.v.)§ Cũng như ba 耙.Một âm là bà.
(Danh) Tì bà 枇杷 một thứ cây quả ăn được, lá dùng làm thuốc.
bà, như "bà (loại cây ăn trái)" (gdhn)
Chữ gần giống với 杷:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 杷
朳,
Tự hình:

Pinyin: bo1, bei1, bi4;
Việt bính: bo1
1. [音波] âm ba 2. [恩波] ân ba 3. [鷗波] âu ba 4. [波動] ba động 5. [波濤] ba đào 6. [波及] ba cập 7. [波折] ba chiết 8. [波羅蜜] ba la mật 9. [波蘭] ba lan 10. [波瀾] ba lan 11. [波累] ba lụy 12. [波浪] ba lãng 13. [波流] ba lưu 14. [波士頓] ba sĩ đốn 15. [波心] ba tâm 16. [波斯] ba tư 17. [波斯教] ba tư giáo 18. [波紋] ba văn 19. [奔波] bôn ba 20. [伏波] phục ba 21. [秋波] thu ba;
波 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 波
(Danh) Sóng (nước).◇Tô Thức 蘇軾: Thanh phong từ lai, thủy ba bất hưng 清風徐來, 水波不興 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gió mát từ từ lại, sóng nước lặng lờ.
(Danh) Sự vật có làn sóng (khoa học Vật lí, ...).
◎Như: điện ba 電波 sóng điện, âm ba 音波 sóng âm thanh, quang ba 光波 sóng ánh sáng.
(Danh) Dòng nước chảy mạnh, sông.
◎Như: ba lộ 波路 đường thủy, ba thần 波神 thần sông, thủy thần.
◇Đỗ Mục 杜牧: Trường kiều ngọa ba 長橋臥波 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Cầu dài vắt ngang sông.
(Danh) Sóng gió, sự tình biến hóa bất ngờ.
◎Như: nhất ba vị bình, nhất ba hựu khởi 一波未平, 一波又起 nạn này chưa yên, nạn khác đã đến, hết nạn nọ đến nạn kia.
(Danh) Ánh mắt long lanh.
◎Như: nhãn ba 眼波 sóng mắt (chỉ ánh mắt long lanh), thu ba 秋波 làn sóng mùa thu (chỉ ánh mắt long lanh của người đẹp như sóng nước mùa thu).
(Danh) Tên gọi tắt của Ba Lan 波蘭 quốc gia ở Âu Châu (tiếng Anh: Poland).
(Động) Nổi sóng.
◇Khuất Nguyên 屈原: Động đình ba hề mộc diệp hạ 洞庭波兮木葉下 (Cửu ca 九歌, Tương Phu nhân 湘夫人) Hồ Động Đình nổi sóng hề cây lá rụng.
(Động) Dần đến.
◎Như: ba cập 波及 trước ở bên ấy, rồi đến bên kia, ba lụy 波累 liên lụy.
(Động) Chạy vạy, bôn tẩu.
◎Như: bôn ba 奔波 sóng nước chảy xiết, ý nói bôn tẩu vất vả.
ba, như "phong ba" (vhn)
bể, như "bốn bể" (gdhn)
Nghĩa của 波 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BA
名
1. sóng。波浪,江湖海洋上起伏不平的水面。
波纹。
gợn sóng
随波逐流。
trôi theo sóng nước
2. dao động (chấn động lan truyền trong vật thể, như sóng nước, sóng âm...)。 振动在物体中的传播叫做波,如水波、声波等。也叫波动。
动
3. phong ba; sóng gió; nổi phong ba; nổi cơn sóng gió (ví với những đổi thay bất ngờ)。 比喻事情的意外变化。
风波。
sóng gió
一波未平,一波又起
chưa yên trận sóng gió này đã nổi cơn phong ba khác
动
4. chạy。 跑。
Từ ghép:
波长 ; 波荡 ; 波导 ; 波动 ; 波段 ; 波尔多液 ; 波尔卡 ; 波峰 ; 波幅 ; 波哥大 ; 波谷 ; 波痕 ; 波及 ; 波谲云诡 ; 波来古 ; 波兰 ; 波澜 ; 波澜老成 ; 波澜起伏 ; 波澜壮阔 ; 波浪 ; 波浪鼓 ; 波浪热 ; 波棱盖 ; 波累 ; 波罗蜜 ; 波美度 ; 波谱 ; 波俏 ; 波色 ; 波士顿 ; 波束 ; 波斯 ; 波斯菊 ; 波斯猫 ; 波斯湾 ; 波速 ; 波涛 ; 波特兰 ; 波纹 ; 波形 ; 波源 ; 波折 ; 波磔 ; 波状热
Số nét: 9
Hán Việt: BA
名
1. sóng。波浪,江湖海洋上起伏不平的水面。
波纹。
gợn sóng
随波逐流。
trôi theo sóng nước
2. dao động (chấn động lan truyền trong vật thể, như sóng nước, sóng âm...)。 振动在物体中的传播叫做波,如水波、声波等。也叫波动。
动
3. phong ba; sóng gió; nổi phong ba; nổi cơn sóng gió (ví với những đổi thay bất ngờ)。 比喻事情的意外变化。
风波。
sóng gió
一波未平,一波又起
chưa yên trận sóng gió này đã nổi cơn phong ba khác
动
4. chạy。 跑。
Từ ghép:
波长 ; 波荡 ; 波导 ; 波动 ; 波段 ; 波尔多液 ; 波尔卡 ; 波峰 ; 波幅 ; 波哥大 ; 波谷 ; 波痕 ; 波及 ; 波谲云诡 ; 波来古 ; 波兰 ; 波澜 ; 波澜老成 ; 波澜起伏 ; 波澜壮阔 ; 波浪 ; 波浪鼓 ; 波浪热 ; 波棱盖 ; 波累 ; 波罗蜜 ; 波美度 ; 波谱 ; 波俏 ; 波色 ; 波士顿 ; 波束 ; 波斯 ; 波斯菊 ; 波斯猫 ; 波斯湾 ; 波速 ; 波涛 ; 波特兰 ; 波纹 ; 波形 ; 波源 ; 波折 ; 波磔 ; 波状热
Chữ gần giống với 波:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: pa2, zheng4;
Việt bính: paa4
1. [爬行] ba hành 2. [爬蟲類] ba trùng loại;
爬 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 爬
(Động) Bò.◎Như: ba xuất môn ngoại 爬出門外 bò ra ngoài cửa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na hậu sanh ba tương khởi lai 那後生爬將起來 (Đệ nhị hồi) Chàng trẻ (lồm cồm) bò trở dậy.
(Động) Leo, trèo, vin.
◎Như: ba thụ 爬樹 trèo cây, ba san 爬山 leo núi.
(Động) Nép, nằm ép mình xuống.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thặng hạ Tình Văn nhất nhân tại ngoại gian ốc nội ba trước 只剩下晴雯一人在外間屋內爬着 (Đệ thất thập thất hồi) Chỉ còn một mình Tình Văn nằm mọp trong nhà ở phòng ngoài.
(Động) Gãi, cào.
◎Như: ba dưỡng 爬癢 gãi ngứa, ba bối 爬背 gãi lưng .
(Động) Đào lên, móc ra, bới ra.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: (Nữ) hựu bạt đầu thượng trâm, thứ thổ sổ thập hạ, hựu viết: Ba chi. Sanh hựu tòng chi. Tắc úng khẩu dĩ hiện (女)又拔頭上簪, 刺土數十下, 又曰: 爬之. 生又從之. 則甕口已見 (Cát Cân 葛巾) (Nàng) lại rút chiếc trâm trên đầu, chọc vài mươi nhát xuống đất, rồi lại bảo: Đào lên. Sinh làm theo. Thì thấy lộ ra một cái miệng vò.
(Động) (Dùng bừa, cào) cào đất, ban đất cho bằng.
(Danh) Cái cào, cái bừa (dụng cụ nhà nông).
bò, như "bò dưới đất" (vhn)
ba, như "ba (gãi, cào)" (btcn)
bà (gdhn)
bà,bò (gdhn)
Nghĩa của 爬 trong tiếng Trung hiện đại:
[pá]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 8
Hán Việt: BÀ
1. bò。昆虫、爬行动物等行动或人用手和脚一起着地向前移动。
蝎子爬进了墙缝。
bọ cạp bò vào khe tường rồi.
这孩子会爬了。
thằng bé này biết bò rồi.
2. leo trèo; trèo; leo。抓着东西往上去;攀登。
爬树。
trèo cây.
爬绳。
leo dây.
爬山。
leo núi.
墙上爬满了藤蔓。
dây leo bò đầy trên tường.
Từ ghép:
爬虫 ; 爬犁 ; 爬山虎 ; 爬行 ; 爬行动物 ; 爬泳
Số nét: 8
Hán Việt: BÀ
1. bò。昆虫、爬行动物等行动或人用手和脚一起着地向前移动。
蝎子爬进了墙缝。
bọ cạp bò vào khe tường rồi.
这孩子会爬了。
thằng bé này biết bò rồi.
2. leo trèo; trèo; leo。抓着东西往上去;攀登。
爬树。
trèo cây.
爬绳。
leo dây.
爬山。
leo núi.
墙上爬满了藤蔓。
dây leo bò đầy trên tường.
Từ ghép:
爬虫 ; 爬犁 ; 爬山虎 ; 爬行 ; 爬行动物 ; 爬泳
Tự hình:

Pinyin: ba1, e1, qia4;
Việt bính: baa1;
疤 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 疤
(Danh) Cái sẹo, lên mụn, lên nhọt khỏi rồi thành sẹo.ba, như "ba ngận (vết sẹo)" (gdhn)
Nghĩa của 疤 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: BA
1. sẹo; vết sẹo; thẹo; vết thương lòng; nỗi đau khổ (về tinh thần); vết nhơ。疤痢;疮口或伤口长好后留下的痕迹。
伤疤
vết sẹo
树干上有一个疤
trên thân cây có một vết chặt.
2. chỗ mẻ; vết mẻ; chỗ sứt mẻ, tì vết; trầy. 像疤的痕迹。
碗盖上有个疤
trên nắp chén có một vết mẻ
Từ ghép:
疤痕 ; 疤瘌 ; 疤瘌眼儿
Số nét: 9
Hán Việt: BA
1. sẹo; vết sẹo; thẹo; vết thương lòng; nỗi đau khổ (về tinh thần); vết nhơ。疤痢;疮口或伤口长好后留下的痕迹。
伤疤
vết sẹo
树干上有一个疤
trên thân cây có một vết chặt.
2. chỗ mẻ; vết mẻ; chỗ sứt mẻ, tì vết; trầy. 像疤的痕迹。
碗盖上有个疤
trên nắp chén có một vết mẻ
Từ ghép:
疤痕 ; 疤瘌 ; 疤瘌眼儿
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鈀;
Pinyin: ba3, pa2;
Việt bính: baa1 paa4;
钯 ba
ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)
Pinyin: ba3, pa2;
Việt bính: baa1 paa4;
钯 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 钯
Giản thể của chữ 鈀.ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)
Nghĩa của 钯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈀)
[bǎ]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 9
Hán Việt:
pa-la-đi; palladium (nguyên tố hóa học)。一种银白色的、有延展性的金属元素。原子序数46。元素符号Pd。
[bǎ]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 9
Hán Việt:
pa-la-đi; palladium (nguyên tố hóa học)。一种银白色的、有延展性的金属元素。原子序数46。元素符号Pd。
Dị thể chữ 钯
鈀,
Tự hình:

Pinyin: ba1;
Việt bính: baa1;
笆 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 笆
(Danh) Tre gai, thứ tre có gai trồng làm bờ rào.◎Như: li ba 籬笆 bờ rào.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Kiến li ba trung, thiêu trước nhất cá thảo trửu nhi tại lộ thiên lí 見籬笆中, 挑著一個草帚兒在露天裏 (Đệ thập hồi) Thấy trong hàng rào có cắm một cái chổi ngoài trời.
§ Dấu hiệu một nhà bán rượu đời Tống bên Trung Quốc.
ba, như "ba đẩu (các loại thúng mủng)" (gdhn)
Nghĩa của 笆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: BA
tấm phên, phên; liếp; liếp tre; liếp gỗ; tấm giát tre. 用竹片或柳条编成的片状东西,用途和席箔差不多。
竹篾笆
phên tre
笆门
phên che cửa
Từ ghép:
笆斗 ; 笆篱 ; 笆篱子 ; 笆篓
Số nét: 10
Hán Việt: BA
tấm phên, phên; liếp; liếp tre; liếp gỗ; tấm giát tre. 用竹片或柳条编成的片状东西,用途和席箔差不多。
竹篾笆
phên tre
笆门
phên che cửa
Từ ghép:
笆斗 ; 笆篱 ; 笆篱子 ; 笆篓
Tự hình:

Pinyin: ba1;
Việt bính: baa1;
羓 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 羓
(Danh) Thịt khô.§ Liêu Thái Tông Gia Luật Đức Quang 遼太宗耶律德光 chết, người nước ông mổ bụng cho muối vào ướp đem về, người nhà Tấn 晉 gọi là đế ba 帝羓.
(Danh) Một giống (cừu, dê) rất quý theo truyền thuyết.
Dị thể chữ 羓
豝,
Tự hình:

Pinyin: pa1;
Việt bính: paak1;
啪 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 啪
(Trạng thanh) Keng, bộp, đoành.(Trạng thanh) Ba sát 啪嚓 keng, choang, cách, cạch (tiếng vật gì nổ, rơi, vỡ).◎Như: chỉ thính đáo ba sát nhất thanh, trà bôi điệu đáo địa thượng phá toái liễu 只聽到啪嚓一聲, 茶杯掉到地上破碎了 chỉ nghe đánh cách một tiếng, chén trà đã rớt xuống đất vỡ tan.
Nghĩa của 啪 trong tiếng Trung hiện đại:
[pā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: PHÁCH
pằng; đùng (Tượng thanh) (tiếng súng nổ, tiếng đồ vật đổ vỡ)。象声词、形容放枪、拍掌或东西撞击等声音。
Từ ghép:
啪嚓 ; 啪嗒 ; 啪啦
Số nét: 11
Hán Việt: PHÁCH
pằng; đùng (Tượng thanh) (tiếng súng nổ, tiếng đồ vật đổ vỡ)。象声词、形容放枪、拍掌或东西撞击等声音。
Từ ghép:
啪嚓 ; 啪嗒 ; 啪啦
Chữ gần giống với 啪:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: bo1, si1;
Việt bính: bo1;
菠 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 菠
(Danh) Một loại rau, lá hình tam giác, xanh lục non, vị ngọt, chứa nhiều chất sắt (Spinacia oleracea).§ Còn gọi là ba lăng thái 菠稜菜, phi long thái 飛龍菜.
ba, như "ba thái (rau mùng tơi)" (gdhn)
Nghĩa của 菠 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: BA
名
cải bó xôi; rau chân vịt。草本植物,是普通蔬菜。
Từ ghép:
菠菜 ; 菠薐菜 ; 菠萝 ; 菠萝蜜
Số nét: 14
Hán Việt: BA
名
cải bó xôi; rau chân vịt。草本植物,是普通蔬菜。
Từ ghép:
菠菜 ; 菠薐菜 ; 菠萝 ; 菠萝蜜
Chữ gần giống với 菠:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: ba1;
Việt bính: baa1;
豝 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 豝
(Danh) Lợn cái.(Danh) Lợn được hai năm.
(Danh) Thịt khô.
§ Thông ba 羓.
ba, như "ba chạc" (gdhn)
Nghĩa của 豝 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 11
Hán Việt: BA
书
lợn nái; heo nái (hoàn toàn trưởng thành)。母猪。
Số nét: 11
Hán Việt: BA
书
lợn nái; heo nái (hoàn toàn trưởng thành)。母猪。
Dị thể chữ 豝
羓,
Tự hình:

Pinyin: pa1;
Việt bính: baa1 paa1
1. [葩詞] ba từ;
葩 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 葩
(Danh) Hoa.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Ngũ xuất viên ba kim niễn tu 五出圓葩金撚鬚 (Tảo mai 早梅) Hoa tròn năm cánh, tua điểm vàng.
(Tính) Hoa lệ, đẹp đẽ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thi chánh nhi ba 詩正而葩 (Tiến học giải 進學解) Thi Kinh thì chính đính và đẹp đẽ.
ba, như "kì ba (tác phẩm hay)" (vhn)
hoa (btcn)
pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (gdhn)
Nghĩa của 葩 trong tiếng Trung hiện đại:
[pā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: BA
hoa; bông。花。
奇葩异草。
hoa lạ cỏ hiếm.
Số nét: 15
Hán Việt: BA
hoa; bông。花。
奇葩异草。
hoa lạ cỏ hiếm.
Chữ gần giống với 葩:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Biến thể giản thể: 钯;
Pinyin: ba3, pa2, ba1;
Việt bính: baa1 baa2 paa4;
鈀 ba
(Danh) Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán.
§ Cũng gọi là đinh bá 釘耙.
(Danh) Cái bồ cào, cái bừa.
§ Cũng như bá 耙.
(Danh) Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).
(Động) Đào, moi, bới.
ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)
Pinyin: ba3, pa2, ba1;
Việt bính: baa1 baa2 paa4;
鈀 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 鈀
(Danh) Xe binh ngày xưa.(Danh) Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán.
§ Cũng gọi là đinh bá 釘耙.
(Danh) Cái bồ cào, cái bừa.
§ Cũng như bá 耙.
(Danh) Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).
(Động) Đào, moi, bới.
ba, như "ba (cái bừa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈀:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Tự hình:

Pinyin: pa2;
Việt bính: paa4;
筢 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 筢
(Danh) Cái bồ cào, thường làm bằng tre.Nghĩa của 筢 trong tiếng Trung hiện đại:
[pá]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: BÀ
cái cào。筢子。
Từ ghép:
筢子
Số nét: 13
Hán Việt: BÀ
cái cào。筢子。
Từ ghép:
筢子
Chữ gần giống với 筢:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Pinyin: bo1;
Việt bính: bo1;
嶓 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 嶓
(Danh) Ba Trủng 嶓冢: (1) Tên núi ở tỉnh Thiểm Tây.§ Còn gọi là Ba San 嶓山. (2) Tên núi ở tỉnh Cam Túc.
§ Còn gọi là Đoái San 兌山.
Nghĩa của 嶓 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 15
Hán Việt: BÁ
Bá Trủng (tên núi ở Cam Túc )。嶓冢,山名,在甘肃。
Số nét: 15
Hán Việt: BÁ
Bá Trủng (tên núi ở Cam Túc )。嶓冢,山名,在甘肃。
Tự hình:

Dịch ba sang tiếng Trung hiện đại:
阿爸; 阿公 《爸爸。》爸 《称呼父亲。》
父; 父亲; 爹爹; 老子 《有子女的男子是子女的父亲。》
椿庭 《指父亲。以椿有寿考之征, 庭即趋庭的庭, 所以世称父为椿庭"上古有大椿者, 以八千岁为春, 八千岁为秋。">
亲 《父母。》
三 《数目, 二加一后所得。参看〖数字〗。》
次序词
第三。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |

Tìm hình ảnh cho: ba Tìm thêm nội dung cho: ba
