Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儈, chiết tự chữ CÙI, CÚI, KHOÁI, QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儈:
儈
Biến thể giản thể: 侩;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
儈 quái
◎Như: thị quái 市儈 người làm mối lái ở chợ.
(Danh) Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân.
(Danh) Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi.
(Động) Tụ họp mua bán.
cúi, như "cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi" (vhn)
cùi (btcn)
quái, như "quái thai" (btcn)
khoái, như "khoái (người môi giới)" (gdhn)
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
儈 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 儈
(Danh) Người làm trung gian giới thiệu buôn bán.◎Như: thị quái 市儈 người làm mối lái ở chợ.
(Danh) Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân.
(Danh) Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi.
(Động) Tụ họp mua bán.
cúi, như "cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi" (vhn)
cùi (btcn)
quái, như "quái thai" (btcn)
khoái, như "khoái (người môi giới)" (gdhn)
Chữ gần giống với 儈:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 儈
侩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儈
| cùi | 儈: | |
| cúi | 儈: | cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi |
| khoái | 儈: | khoái (người môi giới) |
| quái | 儈: | quái thai |

Tìm hình ảnh cho: 儈 Tìm thêm nội dung cho: 儈
