Chữ 儈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儈, chiết tự chữ CÙI, CÚI, KHOÁI, QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儈:

儈 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儈

Chiết tự chữ cùi, cúi, khoái, quái bao gồm chữ 人 會 hoặc 亻 會 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儈 cấu thành từ 2 chữ: 人, 會
  • nhân, nhơn
  • cuối, cối, hội, hụi
  • 2. 儈 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 會
  • nhân
  • cuối, cối, hội, hụi
  • quái [quái]

    U+5108, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuai4;
    Việt bính: kui2;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 儈

    (Danh) Người làm trung gian giới thiệu buôn bán.
    ◎Như: thị quái
    người làm mối lái ở chợ.

    (Danh)
    Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân.

    (Danh)
    Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi.

    (Động)
    Tụ họp mua bán.

    cúi, như "cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi" (vhn)
    cùi (btcn)
    quái, như "quái thai" (btcn)
    khoái, như "khoái (người môi giới)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Dị thể chữ 儈

    ,

    Chữ gần giống 儈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儈 Tự hình chữ 儈 Tự hình chữ 儈 Tự hình chữ 儈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儈

    cùi: 
    cúi:cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi
    khoái:khoái (người môi giới)
    quái:quái thai
    儈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儈 Tìm thêm nội dung cho: 儈