Cao su chống va đập cửa

Chữ 偷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偷, chiết tự chữ DU, THÂU, THẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷:

偷 thâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偷

Chiết tự chữ du, thâu, thầu bao gồm chữ 人 俞 hoặc 亻 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偷 cấu thành từ 2 chữ: 人, 俞
  • nhân, nhơn
  • du, dũ
  • 2. 偷 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 俞
  • nhân
  • du, dũ
  • thâu [thâu]

    U+5077, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tou1;
    Việt bính: tau1
    1. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;

    thâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 偷

    (Động) Trộm cắp.
    ◇Lí Thương Ẩn
    : Thường Nga ưng hối thâu linh dược (Thường Nga ) Thường Nga chắc hẳn hối hận đã ăn trộm thuốc thiêng.

    (Động)
    Rút tỉa, lợi dụng hoàn cảnh lấy ra được một phần (nói về thời gian).
    ◎Như: thâu không lấy cho được thì giờ (hiếm hoi), thâu nhàn lấy được chút rảnh rang (trong lúc bận rộn).

    (Phó)
    Lén, lẻn, vụng trộm.
    ◎Như: thâu khán dòm trộm, thâu thính nghe lén, thâu tập đánh úp.

    (Tính)
    Cẩu thả, tạm bợ.
    ◎Như: thâu an yên ổn qua ngày.

    (Tính)
    Bạc bẽo.
    ◇Luận Ngữ : Cố cựu bất di, tắc dân bất thâu , (Thái Bá ) Nếu không bỏ người cũ, thì dân không bạc bẽo.

    thầu, như "chủ thầu" (vhn)
    du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)
    thâu, như "thâu đêm" (gdhn)

    Nghĩa của 偷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tōu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÂU
    1. ăn trộm; ăn cắp。私下里拿走别人的东西,据为已有。
    偷窃
    trộm cắp
    钱包被人偷去了。
    ví tiền bị người ta ăn cắp rồi.
    2. kẻ trộm; kẻ cướp; kẻ cắp。(偷儿)指偷盗的人。
    惯偷
    ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
    3. vụng trộm。瞒着人。
    偷看
    nhìn trộm; xem trộm
    偷听
    nghe trộm; nghe lén
    偷渡
    lén qua sông; vụng trộm qua sông
    偷跑
    chạy trốn; lén bỏ trốn.
    4. tranh thủ (thời gian)。抽出(时间)。
    偷空儿。
    tranh thủ nghỉ ngơi lúc rảnh rỗi
    忙里偷闲
    tranh thủ lúc bận rộn để nghỉ ngơi.
    5. qua loa; tạm bợ。苟且敷衍,只顾眼前。
    偷安
    ăn xổi ở thì; sống tạm bợ
    Từ ghép:
    偷安 ; 偷盗 ; 偷渡 ; 偷工减料 ; 偷鸡摸狗 ; 偷奸取巧 ; 偷空 ; 偷懒 ; 偷梁换柱 ; 偷摸 ; 偷巧 ; 偷窃 ; 偷情 ; 偷生 ; 偷手 ; 偷税 ; 偷天换日 ; 偷偷 ; 偷偷摸摸 ; 偷袭 ; 偷闲 ; 偷眼 ; 偷营 ; 偷嘴

    Chữ gần giống với 偷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Dị thể chữ 偷

    ,

    Chữ gần giống 偷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偷 Tự hình chữ 偷 Tự hình chữ 偷 Tự hình chữ 偷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

    du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
    thâu:thâu đêm
    thầu:chủ thầu
    偷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偷 Tìm thêm nội dung cho: 偷