Cao su chống va đập cửa
Chữ 偷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偷, chiết tự chữ DU, THÂU, THẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷:
偷
Pinyin: tou1;
Việt bính: tau1
1. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;
偷 thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 偷
(Động) Trộm cắp.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thường Nga ưng hối thâu linh dược 嫦娥應悔偷靈藥 (Thường Nga 嫦娥) Thường Nga chắc hẳn hối hận đã ăn trộm thuốc thiêng.
(Động) Rút tỉa, lợi dụng hoàn cảnh lấy ra được một phần (nói về thời gian).
◎Như: thâu không 偷空 lấy cho được thì giờ (hiếm hoi), thâu nhàn 偷閒 lấy được chút rảnh rang (trong lúc bận rộn).
(Phó) Lén, lẻn, vụng trộm.
◎Như: thâu khán 偷看 dòm trộm, thâu thính 偷聽 nghe lén, thâu tập 偷襲 đánh úp.
(Tính) Cẩu thả, tạm bợ.
◎Như: thâu an 偷安 yên ổn qua ngày.
(Tính) Bạc bẽo.
◇Luận Ngữ 論語: Cố cựu bất di, tắc dân bất thâu 故舊不遺, 則民不偷 (Thái Bá 泰伯) Nếu không bỏ người cũ, thì dân không bạc bẽo.
thầu, như "chủ thầu" (vhn)
du, như "du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)" (gdhn)
thâu, như "thâu đêm" (gdhn)
Nghĩa của 偷 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: THÂU
1. ăn trộm; ăn cắp。私下里拿走别人的东西,据为已有。
偷窃
trộm cắp
钱包被人偷去了。
ví tiền bị người ta ăn cắp rồi.
2. kẻ trộm; kẻ cướp; kẻ cắp。(偷儿)指偷盗的人。
惯偷
ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
3. vụng trộm。瞒着人。
偷看
nhìn trộm; xem trộm
偷听
nghe trộm; nghe lén
偷渡
lén qua sông; vụng trộm qua sông
偷跑
chạy trốn; lén bỏ trốn.
4. tranh thủ (thời gian)。抽出(时间)。
偷空儿。
tranh thủ nghỉ ngơi lúc rảnh rỗi
忙里偷闲
tranh thủ lúc bận rộn để nghỉ ngơi.
5. qua loa; tạm bợ。苟且敷衍,只顾眼前。
偷安
ăn xổi ở thì; sống tạm bợ
Từ ghép:
偷安 ; 偷盗 ; 偷渡 ; 偷工减料 ; 偷鸡摸狗 ; 偷奸取巧 ; 偷空 ; 偷懒 ; 偷梁换柱 ; 偷摸 ; 偷巧 ; 偷窃 ; 偷情 ; 偷生 ; 偷手 ; 偷税 ; 偷天换日 ; 偷偷 ; 偷偷摸摸 ; 偷袭 ; 偷闲 ; 偷眼 ; 偷营 ; 偷嘴
Số nét: 11
Hán Việt: THÂU
1. ăn trộm; ăn cắp。私下里拿走别人的东西,据为已有。
偷窃
trộm cắp
钱包被人偷去了。
ví tiền bị người ta ăn cắp rồi.
2. kẻ trộm; kẻ cướp; kẻ cắp。(偷儿)指偷盗的人。
惯偷
ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
3. vụng trộm。瞒着人。
偷看
nhìn trộm; xem trộm
偷听
nghe trộm; nghe lén
偷渡
lén qua sông; vụng trộm qua sông
偷跑
chạy trốn; lén bỏ trốn.
4. tranh thủ (thời gian)。抽出(时间)。
偷空儿。
tranh thủ nghỉ ngơi lúc rảnh rỗi
忙里偷闲
tranh thủ lúc bận rộn để nghỉ ngơi.
5. qua loa; tạm bợ。苟且敷衍,只顾眼前。
偷安
ăn xổi ở thì; sống tạm bợ
Từ ghép:
偷安 ; 偷盗 ; 偷渡 ; 偷工减料 ; 偷鸡摸狗 ; 偷奸取巧 ; 偷空 ; 偷懒 ; 偷梁换柱 ; 偷摸 ; 偷巧 ; 偷窃 ; 偷情 ; 偷生 ; 偷手 ; 偷税 ; 偷天换日 ; 偷偷 ; 偷偷摸摸 ; 偷袭 ; 偷闲 ; 偷眼 ; 偷营 ; 偷嘴
Chữ gần giống với 偷:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偷
偸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thầu | 偷: | chủ thầu |

Tìm hình ảnh cho: 偷 Tìm thêm nội dung cho: 偷
