Từ: 发痴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发痴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 痴

Nghĩa của 发痴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāchī] 1. ngây người; ngẩn người; ngẩn ngơ; thẩn thờ。发呆。
2. phát điên; phát khùng; nổi khùng。发疯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se痴:se mình (không được khoẻ)
si痴:si mê; ngu si
发痴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发痴 Tìm thêm nội dung cho: 发痴