Chữ 伙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伙, chiết tự chữ HỎA, LOÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伙:
伙
Pinyin: huo3, huo5;
Việt bính: fo2
1. [打伙] đả hỏa 2. [傢伙] gia hỏa;
伙 hỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 伙
(Danh) Bọn, nhóm (người cùng sinh hoạt hoặc làm việc một nơi).§ Thông khỏa 夥.
◎Như: đồng hỏa 同伙 đồng bạn.
(Danh) Đồ linh tinh dùng trong nhà gọi là gia hỏa 家伙.
(Danh) Tiếng gọi tắt của hỏa thực 伙食 cơm nước hằng ngày.
◎Như: bao hỏa 包伙 phụ trách việc ăn uống, đáp hỏa 搭伙 ăn cơm thầu (cá nhân không nấu ăn riêng mà góp tiền cơm nước ăn chung với những người khác).
(Danh) Lượng từ: nhóm, bọn, tốp.
◎Như: nhất hỏa nhân 一伙人 một nhóm người.
loã, như "đồng loã" (gdhn)
Nghĩa của 伙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (夥)
[huǒ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HOẢ
1. cơm nước; cơm。伙食。
包伙
đặt cơm tháng; nấu cơm tháng
2. bạn bè; bạn làm ăn。同伴;伙计。
伙伴
bạn; bạn bè; bạn đồng nghiệp
伙友
bạn bè
3. nhóm; bè; bọn; băng; hội。由同伴组成的集体。
合伙
nhập bọn
入伙
vào hội
成群搭伙
kết bè kết cánh; kéo bè kéo đảng
4. nhóm; tốp (lượng từ dùng cho người)。量词,用于人群。
一伙人。
một nhóm người
分成两伙。
phân thành hai nhóm
三个一群,五个一伙。
ba người một nhóm, năm người một tốp.
5. liên hợp; cùng; cùng chung; cùng nhau。共同;联合。
伙同
cùng chung với mọi người
伙办
cùng làm
几个人伙着干。
mấy người cùng làm chung.
Từ ghép:
伙伴 ; 伙房 ; 伙夫 ; 伙耕 ; 伙计 ; 伙食 ; 伙同 ; 伙种 ; 伙子
[huǒ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: HOẢ
1. cơm nước; cơm。伙食。
包伙
đặt cơm tháng; nấu cơm tháng
2. bạn bè; bạn làm ăn。同伴;伙计。
伙伴
bạn; bạn bè; bạn đồng nghiệp
伙友
bạn bè
3. nhóm; bè; bọn; băng; hội。由同伴组成的集体。
合伙
nhập bọn
入伙
vào hội
成群搭伙
kết bè kết cánh; kéo bè kéo đảng
4. nhóm; tốp (lượng từ dùng cho người)。量词,用于人群。
一伙人。
một nhóm người
分成两伙。
phân thành hai nhóm
三个一群,五个一伙。
ba người một nhóm, năm người một tốp.
5. liên hợp; cùng; cùng chung; cùng nhau。共同;联合。
伙同
cùng chung với mọi người
伙办
cùng làm
几个人伙着干。
mấy người cùng làm chung.
Từ ghép:
伙伴 ; 伙房 ; 伙夫 ; 伙耕 ; 伙计 ; 伙食 ; 伙同 ; 伙种 ; 伙子
Chữ gần giống với 伙:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙
| loã | 伙: | đồng loã |

Tìm hình ảnh cho: 伙 Tìm thêm nội dung cho: 伙
