Cao su chống va đập cửa

Từ: 子爵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子爵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子爵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐjué] tử tước (nhà quý tộc xếp cao hơn nam tước và thấp hơn bá tước)。中国古代五等爵位的第四等;英国第四等级贵族的成员,位于伯爵之下,男爵之上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵

tước:chức tước
子爵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子爵 Tìm thêm nội dung cho: 子爵