Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 子爵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐjué] tử tước (nhà quý tộc xếp cao hơn nam tước và thấp hơn bá tước)。中国古代五等爵位的第四等;英国第四等级贵族的成员,位于伯爵之下,男爵之上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爵
| tước | 爵: | chức tước |

Tìm hình ảnh cho: 子爵 Tìm thêm nội dung cho: 子爵
