Cao su chống va đập cửa
Từ: 不慌不忙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不慌不忙:
Nghĩa của 不慌不忙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùhuāngbùmáng] thong thả; ung dung; thủng thỉnh; chậm rãi; thong dong điềm tĩnh; chẳng lo lắng gì。形容态度从容镇定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| màng | 忙: | mơ màng |
| mường | 忙: | mường tượng |

Tìm hình ảnh cho: 不慌不忙 Tìm thêm nội dung cho: 不慌不忙
