Chữ 屎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屎, chiết tự chữ HI, THỈ, XÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屎:

屎 thỉ, hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屎

屎

Chiết tự chữ 屎

Chiết tự chữ hi, thỉ, xái bao gồm chữ 尸 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屎 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 米
  • 尸 thi, thây
  • 米 mè, mễ
  • thỉ, hi [thỉ, hi]

    U+5C4E, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi3, xi1;
    Việt bính: hei1 si2;

    屎 thỉ, hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 屎

    (Danh) Cứt, phân.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法
    華經: Thỉ niệu xú xứ 屎尿臭處 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Chỗ cứt đái hôi thối.

    (Danh)
    Chất bẩn thải ra ở tai, mắt.
    ◎Như: nhãn thỉ 眼屎 ghèn mắt, nhĩ thỉ 耳屎 ráy tai.

    (Tính)
    Thấp, kém, dở (giễu cợt).
    ◎Như: thỉ đản 屎蛋 thằng ngu ngốc, thỉ kì 屎棋 tay đánh cờ hạng bét.Một âm là hi. (Trạng thanh) Điện hi 殿屎 rền rầm.

    thỉ, như "thỉ (cứt)" (gdhn)
    xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)

    Nghĩa của 屎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǐ]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 9
    Hán Việt: THỈ
    1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
    拉屎。
    đi ỉa.
    2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
    眼屎。
    ghèn mắt.
    耳屎。
    ráy tai.
    Từ ghép:
    屎壳郎

    Chữ gần giống với 屎:

    㞒, 㞓, 㞔, 㞕, 㞖, 屋, 屌, 屍, 屎, 屏,

    Chữ gần giống 屎

    米, 犀, 鬻, 洣, 銤, 敉, 頪, 毩, 脒, 继,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屎

    thỉ屎:thỉ (cứt)
    xái屎:xái thuốc phiện
    屎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屎 Tìm thêm nội dung cho: 屎