Từ: 科威特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科威特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科威特 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēwēitè] Cô-oét; Kuwait。科威特阿拉伯半岛东北部一国家,位于波斯湾的顶端。因在1938年发现了大量的石油储量,而成为世界上人均收入量高的国家之一。从1897年到1961年是英国的保护国,1990年8月受到伊拉克侵略。 科威特市是该国的首都。人口2,183,161 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
科威特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科威特 Tìm thêm nội dung cho: 科威特