Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 谆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谆, chiết tự chữ CHUÂN, TRUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谆:

谆 chuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谆

Chiết tự chữ chuân, truân bao gồm chữ 言 享 hoặc 讠 享 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谆 cấu thành từ 2 chữ: 言, 享
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hưởng
  • 2. 谆 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 享
  • ngôn
  • hưởng
  • chuân [chuân]

    U+8C06, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諄;
    Pinyin: zhun1, zhun4;
    Việt bính: zeon1;

    chuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 谆

    Giản thể của chữ .
    truân, như "truân (năn nỉ nhiều lần)" (gdhn)

    Nghĩa của 谆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諄)
    [zhūn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRUÂN, ĐÔN
    khẩn thiết; tha thiết; ân cần; thành khẩn。恳切。
    谆嘱
    tha thiết dặn dò
    Từ ghép:
    谆谆 ; 谆谆高诫

    Chữ gần giống với 谆:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谆

    ,

    Chữ gần giống 谆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谆 Tự hình chữ 谆 Tự hình chữ 谆 Tự hình chữ 谆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谆

    truân:truân (năn nỉ nhiều lần)
    谆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谆 Tìm thêm nội dung cho: 谆