Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谆, chiết tự chữ CHUÂN, TRUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谆:
谆
Biến thể phồn thể: 諄;
Pinyin: zhun1, zhun4;
Việt bính: zeon1;
谆 chuân
truân, như "truân (năn nỉ nhiều lần)" (gdhn)
Pinyin: zhun1, zhun4;
Việt bính: zeon1;
谆 chuân
Nghĩa Trung Việt của từ 谆
Giản thể của chữ 諄.truân, như "truân (năn nỉ nhiều lần)" (gdhn)
Nghĩa của 谆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諄)
[zhūn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRUÂN, ĐÔN
khẩn thiết; tha thiết; ân cần; thành khẩn。恳切。
谆嘱
tha thiết dặn dò
Từ ghép:
谆谆 ; 谆谆高诫
[zhūn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRUÂN, ĐÔN
khẩn thiết; tha thiết; ân cần; thành khẩn。恳切。
谆嘱
tha thiết dặn dò
Từ ghép:
谆谆 ; 谆谆高诫
Dị thể chữ 谆
諄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谆
| truân | 谆: | truân (năn nỉ nhiều lần) |

Tìm hình ảnh cho: 谆 Tìm thêm nội dung cho: 谆
