Nghĩa của 口哨儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒushàor] sáo miệng; huýt gió; huýt sáo。双唇合拢, 中间留 一小孔(有的把手指插在口内), 使气流通过而发出的像吹哨子的声音。
吹口哨儿。
huýt sáo
吹口哨儿。
huýt sáo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| toé | 哨: | tung toé |
| téo | 哨: | nói léo téo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 口哨儿 Tìm thêm nội dung cho: 口哨儿
