Từ: 口哨儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口哨儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 哨 • 儿

Nghĩa của 口哨儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒushàor] sáo miệng; huýt gió; huýt sáo。双唇合拢, 中间留 一小孔(有的把手指插在口内), 使气流通过而发出的像吹哨子的声音。
吹口哨儿。
huýt sáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu哨:thổi tiêu
toé哨:tung toé
téo哨:nói léo téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
口哨儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口哨儿 Tìm thêm nội dung cho: 口哨儿