Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ bán:

半 bán扮 phẫn, ban, bán绊 bán絆 bán

Đây là các chữ cấu thành từ này: bán

bán [bán]

U+534A, tổng 5 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban4;
Việt bính: bun3
1. [多半] đa bán 2. [大半] đại bán 3. [北半求] bắc bán cầu 4. [半影] bán ảnh 5. [半島] bán đảo 6. [半途而廢] bán đồ nhi phế 7. [半球] bán cầu 8. [半斤八兩] bán cân bát lượng 9. [半夜] bán dạ 10. [半夏] bán hạ 11. [半徑] bán kính 12. [半月] bán nguyệt 13. [半日] bán nhật 14. [半產] bán sản 15. [半床] bán sàng 16. [半生半熟] bán sinh bán thục 17. [半子] bán tử 18. [半信半疑] bán tín bán nghi 19. [半透明] bán thấu minh 20. [半世] bán thế 21. [半吐半露] bán thổ bán lộ 22. [半身不遂] bán thân bất toại 23. [半圓] bán viên 24. [半圓規] bán viên quy 25. [強半] cường bán 26. [折半] chiết bán 27. [夜半] dạ bán 28. [南半球] nam bán cầu;

bán

Nghĩa Trung Việt của từ 半

(Tính) Nửa, rưỡi.
◎Như: bán cân
nửa cân, lưỡng cá bán nguyệt hai tháng rưỡi.

(Tính)
Ở khoảng giữa, lưng chừng.
◎Như: bán dạ khoảng giữa đêm, nửa đêm, bán lộ nửa đường, bán san yêu lưng chừng núi.
◇Trương Kế : Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền , (Phong kiều dạ bạc ) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.

(Tính)
Rất nhỏ.
◎Như: nhất tinh bán điểm một điểm nhỏ li ti.

(Tính)
Hồi lâu.
◎Như: bán nhật hồi lâu (thậm xưng: tới cả nửa ngày trời).
◇Thủy hử truyện : Khiếu liễu bán nhật, một nhất cá đáp ứng , (Đệ ngũ hồi) Gọi một hồi lâu, chẳng thấy trả lời.

(Phó)
Không hoàn toàn, nửa chừng.
◎Như: bán thành phẩm phẩm vật làm chưa xong hoàn toàn, bán sanh bất thục nửa sống nửa chín.

(Danh)
Phần nửa.
◎Như: nhất bán một nửa.
◇Trang Tử : Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt , , (Thiên hạ ) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

bán, như "bán sống bán chết" (vhn)
bướng, như "bướng bỉnh" (btcn)
ban, như "bảo ban" (gdhn)
bận, như "bận rộn" (gdhn)
bớn (gdhn)

Nghĩa của 半 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 5
Hán Việt: BÁN
1. một nửa; rưỡi。二分之一;一半(没有整数时用在量词前,有整数时用在量词后)。
2. giữa; trung gian。在...中间。
半路上
giữa đường
3. chút; rất ít; tí xíu。比喻很少。
半点消息都没有。
không hề có chút tin tức gì cả
4. hơi; hờ; hé; không hoàn toàn。表示程度不完全。
门半掩着。
cửa khép hờ
他的房门半开着
cửa phòng anh ấy hé mở
Từ ghép:
半百 ; 半...半 ; 半半拉拉 ; 半包儿 ; 半饱 ; 半辈子 ; 半壁 ; 半壁江山 ; 半边 ; 半边莲 ; 半边人 ; 半边天 ; 半彪子 ; 半波 ; 半...不 ; 半成品 ; 半大 ; 半导体 ; 半岛 ; 半道儿 ; 半点 ; 半吊子 ; 半封建 ; 半疯儿 ; 半复赛 ; 半高跟拖鞋 ; 半高元音 ; 半工半读 ; 半官方 ; 半罐水 ; 半酣 ; 半规管 ; 半价 ; 半截 ; 半截入土 ; 半斤八两 ; 半径 ; 半就业 ; 半决赛 ; 半开化 ; 半开门儿 ; 半空 ; 半空中 ; 半拉 ; 半拉子 ; 半劳动力 ; 半老徐娘 ; 半流体 ; 半流质 ; 半路 ;
半路出家 ; 半面之交 ; 半明半暗 ; 半票 ; 半瓶醋 ; 半旗 ; 半球 ; 半日 ; 半山 ; 半晌 ; 半身不遂 ; 半身像 ; 半生 ; 半生半熟 ; 半失业 ; 半时 ; 半世 ; 半衰期 ; 半数 ; 半衰期 ; 半死 ; 半死不活 ; 半天 ; 半头 ; 半途 ; 半途而废 ; 半推半就 ; 半吞半吐 ; 半托 ; 半文盲 ; 半无产阶级 ; 半夏 ; 半心半意 ; 半信半疑 ; 半休 ; 半掩门儿 ; 半腰 ; 半夜 ; 半夜敲门不吃惊 ; 半夜三更 ; 半音 ; 半影 ; 半元音 ; 半圆 ; 半月 ; 半月刊 ; 半载 ; 半殖民地 ; 半制品 ;
半中间 ; 半中腰 ; 半周期 ; 半周刊 ; 半子 ; 半自动 ; 半自动步枪 ; 半自耕农

Chữ gần giống với 半:

, , ,

Chữ gần giống 半

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 半 Tự hình chữ 半 Tự hình chữ 半 Tự hình chữ 半

phẫn, ban, bán [phẫn, ban, bán]

U+626E, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban4;
Việt bính: baan3 baan6
1. [打扮] đả ban;

phẫn, ban, bán

Nghĩa Trung Việt của từ 扮

(Động) Quấy, trộn.Một âm là ban.

(Động)
Trang điểm, trang sức, làm dáng.
◎Như: đả ban
trang điểm.
◇Hồng Lâu Mộng : Cánh kiêm giá ta nhân đả ban đắc đào tu hạnh nhượng, yến đố oanh tàm, nhất thì dã đạo bất tận , , (Đệ nhị thập thất hồi) Lại thêm những người tô son điểm phấn. làm cho đào thẹn hạnh nhường, yến ghen oanh tủi, (vẻ tươi đẹp) không thể tả hết được.

(Động)
Hóa trang, giả làm.
◎Như: nữ ban nam trang gái giả trai.

(Động)
Đóng vai, sắm vai.
§ Cũng đọc là bán.
phẫn, như "phẫn (quấy, nhào)" (gdhn)

Nghĩa của 扮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: PHÂN, BAN, BÁN
1. hoá trang sắm vai; đóng vai。化装 (成一定的角色)。
扮演
hoá trang
"逼上梁山"里他扮 林冲。
trong vở tuồng: "bức thượng Lương Sơn" anh ấy đóng vai Lâm Xung
2. làm vẻ; bĩu môi; nhăn mặt。面部表情装出某种样子。
扮鬼脸
làm mặt quỷ; làm ngáo ộp
Từ ghép:
扮鬼脸 ; 扮戏 ; 扮相 ; 扮演 ; 扮装

Chữ gần giống với 扮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 扮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扮 Tự hình chữ 扮 Tự hình chữ 扮 Tự hình chữ 扮

bán [bán]

U+7ECA, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絆;
Pinyin: ban4;
Việt bính: bun6;

bán

Nghĩa Trung Việt của từ 绊

Giản thể của chữ .
bạn, như "bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)" (gdhn)

Nghĩa của 绊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絆)
[bàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: BẠN
vướng chân; quẩn chân; vấp。行走时腿脚被挡住或缠住,使跌倒或使行走不方便。
绊手绊脚
vướng chân vướng tay
绊了一跤
vấp ngã 1 cái
Từ ghép:
绊绊磕磕 ; 绊倒 ; 绊脚石 ; 绊马索 ; 绊儿 ; 绊手绊脚 ; 绊子

Chữ gần giống với 绊:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绊

,

Chữ gần giống 绊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绊 Tự hình chữ 绊 Tự hình chữ 绊 Tự hình chữ 绊

bán [bán]

U+7D46, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ban4;
Việt bính: bun6;

bán

Nghĩa Trung Việt của từ 絆

(Danh) Cùm ngựa, dây cương buộc ngựa.

(Động)
Ngăn trở, chèn chặn, vướng vít.
◎Như: bán trụ
ngăn trở.
◇Thủy hử truyện : Na mã khước đãi hồi đầu, bối hậu bán mã tác tề khởi, tương mã bán đảo , , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Con ngựa đó sắp quay đầu, (nhưng) các dây sau lưng đều giương lên cả, làm con ngựa bị vướng ngã lăn.

(Động)
Gò bó, ước thúc.
◇Đỗ Phủ : Tế thôi vật lí tu hành lạc, Hà dụng phù danh bán thử thân , (Khúc giang ) Xét kĩ lí lẽ sự vật, ta hãy nên vui chơi, Để cho cái danh hão gò bó tấm thân, có ích gì?

bận, như "bận bịu" (vhn)
bạn, như "bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)" (btcn)
bấn, như "túng bấn" (btcn)
bện, như "bện thừng" (btcn)

Chữ gần giống với 絆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 絆

,

Chữ gần giống 絆

緿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絆 Tự hình chữ 絆 Tự hình chữ 絆 Tự hình chữ 絆

Dịch bán sang tiếng Trung hiện đại:

半... 半 《分别用在意义相反的两个词或词素前面, 表示相对的两种性质或状态同时存在。》nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi
半信半疑。
出 ; 卖出; 出 著 ; 出手 ; 出卖 ; 卖.
发售 《出售。》
bán tem kỷ niệm
发售纪念邮票
《(商人)买货。》
bán hàng
贩货。
贩卖 《商人买进货物再卖出以获取利润。》
bán trái cây tươi và khô.
贩卖干鲜果品。 沽; 贾 《买。》
đợi giá bán
待价沽。
活卖 《房地产出卖后, 卖主保留赎回的权利叫活卖。》
货。
mua bán
货卖。
经售; 经销 《经手出卖。》
《拿东西换钱(跟"买"相对)。》
bán thóc thừa cho nhà nước.
把余粮卖给国家。
bán nước.
卖国。
bán rẻ bạn bè để cầu vinh.
卖友求荣。
售 ; 售卖 《 拿东西换钱。》
《卖出(粮食)。(跟"籴"相对)。》
行销 《向各地销售。》
鬻 ; 粥。
bán bài hát
鬻歌。
bán tranh
鬻画。
bán quan bán tước
卖官鬻爵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bán

bán:bán sống bán chết
bán𬥓:bán hàng

Gới ý 15 câu đối có chữ bán:

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

bán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bán Tìm thêm nội dung cho: bán